Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Thiên đức Thiên sứ
Địa giải Kiếp sát
Phúc đức Tiểu hao
Trường sinh  
   
   
   
   
55
Tài Bạch TRIỆT
(M) Thiên lương
 
Văn khúc Điếu khách
Thiên việt Âm Sát
Thiên Phúc Thiên Sát
Thiên tài  
Thiên giải  
Thanh long  
Dưỡng  
   
45
Tử Tức TRIỆT
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Hồng loan Quả tú
Quan sách Thiên hình
Lực sĩ Trực phù
  Đà la
  Thai
  Nguyệt Sát
   
   
35
Phu
 
 
Văn xương Thái tuế
Thai phụ Tuyệt
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
25
Thiên Di
(H) Cự môn
 
Ân quang Thiên la
Phong cáo Bạch hổ
Hoa cái Mộc dục
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
65
Sửu Hợi Tuất
  Thanh

Sinh lúc 04:30
Thứ Ba ngày 16 tháng 12 năm 1980
Giờ Dần ngày 10 tháng 11 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Huynh Đệ
 
 
Đào hoa Phá toái
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Kình dương
  Mộ
  Địa không
   
   
15
Nô Bộc
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Bát tọa Thiên thương
Long Đức Lưu hà
Tấu thư Quan đái
   
   
   
   
   
75
Mệnh
(H) Thiên đồng
 
Thiên quý Thiên khốc
Thiên thọ Địa võng
  Tang môn
  Phục binh
  Tử
  Hoá kỵ
   
   
5
Quan Lộc (THÂN)
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Tả phù Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Phi liêm
Thiên khôi  
Thiên mã  
Thiên trù  
Lâm quan  
Hoá khoa  
85
Điền Trạch TUẦN
(B) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Địa kiếp
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
   
   
   
95
Phúc Đức TUẦN
(H) Thái dương
 
Hữu bật Linh tinh
Long trì Hỏa tinh
Hoá lộc Quan phù
  Đẩu quân
  Bênh phù
  Suy
   
   
105
Phụ Mẫu
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tam thai Cô thần
Thiên quan Thiên riêu
Thiên y Đại hao
Văn tinh Bệnh
Thiếu âm  
Hoá quyền  
   
   
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Thanh