Điền Trạch
(H) Cự môn
 
Thiên hỷ Cô thần
Địa giải Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Tuyệt
Lưu Lộc Tồn  
   
   
92
Quan Lộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Phượng cát Tang môn
Giải thần Quan phủ
Thiên tài Kình dương
Thiên trù Mộ
Thiên giải Âm Sát
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
82
Nô Bộc
(D) Thiên lương
 
Thiên việt Thiên thương
Thiếu âm Thiên hình
  Phục binh
  Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
72
Thiên Di
(M) Thất sát
 
Long trì Linh tinh
Văn tinh Quan phù
  Đại hao
  Bệnh
   
   
   
   
62
Phúc Đức
(V) Tham lang
 
Thai phụ Thiên la
Hoa cái Hỏa tinh
Lực sĩ Thái tuế
Hoá lộc Đẩu quân
  Đà la
  Thai
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
102
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Thảo Nguyễn

Sinh lúc 19:45
Thứ Bảy ngày 10 tháng 12 năm 1988
Giờ Tuất ngày 2 tháng 11 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 1988


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Tật Ách
(H) Thiên đồng
 
Nguyệt đức Thiên sứ
Đào hoa Tử phù
  Bênh phù
  Suy
  Địa kiếp
   
   
   
52
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Tam thai Trực phù
Thiên quan  
Thiên Phúc  
Quan sách  
Thanh long  
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
112
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Hỷ thần Thiên hư
Đế vượng Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
42
Mệnh
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Tả phù Thiên khốc
Văn khúc Điếu khách
Thiên quý Tiểu hao
Thiên thọ Lưu Thiên Khốc
Thiên mã  
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
2
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Mộc dục
Tướng quân Địa không
Quốc ấn Hoá kỵ
   
   
   
12
Phu TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Hữu bật Bạch hổ
Văn xương Quan đái
Ân quang Lưu Bạch Hổ
Phong cáo  
Tấu thư  
Hoá khoa  
   
   
22
Tử Tức TUẦN
(H) Thái dương
 
Bát tọa Thiên riêu
Hồng loan Phi liêm
Thiên y  
Long Đức  
Lâm quan  
   
   
   
32

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Thảo Nguyễn