Điền Trạch
(D) Thiên tướng
 
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Thái tuế
Thiên trù Đẩu quân
Lực sĩ Đà la
Trường sinh Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
94
Quan Lộc (THÂN)
(M) Thiên lương
 
Đào hoa Linh tinh
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
84
Nô Bộc
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên tài Thiên thương
  Hỏa tinh
  Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Địa kiếp
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
   
   
74
Thiên Di
 
 
Thiếu âm Cô thần
  Lưu hà
  Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
64
Phúc Đức
(H) Cự môn
 
Bát tọa Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Thiên giải Trực phù
Quan sách Mộc dục
Thanh long Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
104
Mão Thìn Tị Ngọ
  Thích Đủ Thứ

Sinh lúc 16:30
Chủ Nhật ngày 23 tháng 10 năm 1977
Giờ Thân ngày 11 tháng 9 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 45 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tật Ách
 
 
Long trì Thiên sứ
Thiên việt Thiên riêu
Thiên y Phá toái
Văn tinh Quan phù
  Đại hao
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
54
Phụ Mẫu TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quý Điếu khách
Địa giải Tiểu hao
  Quan đái
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
114
Tài Bạch
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Địa võng
Phong cáo Tử phù
Nguyệt đức Bênh phù
Hồng loan Tử
Hoá quyền Âm Sát
   
   
   
   
   
   
44
Mệnh TRIỆT
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Hữu bật Kiếp sát
Văn xương  
Thai phụ  
Thiên quan  
Thiên đức  
Phúc đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
4
Huynh Đệ TUẦN
(B) Thiên phủ
 
Hoa cái Thiên khốc
Tấu thư Bạch hổ
Đế vượng Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
   
   
   
14
Thê TUẦN
(H) Thái dương
 
Tả phù Phi liêm
Văn khúc Suy
Long Đức  
   
   
   
   
   
   
   
   
24
Tử Tức
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Ân quang Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Thiên Phúc Bệnh
Thiên thọ  
Thiên mã  
Hỷ thần  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
34

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Thích Đủ Thứ