Phụ Mẫu
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên mã Hỏa tinh
Địa giải Điếu khách
Hoá lộc Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
13
Phúc Đức
(M) Thái dương
 
Thiên giải Lưu hà
Quan sách Trực phù
Lộc tồn Tử
Bác sĩ Âm Sát
   
   
   
   
   
   
23
Điền Trạch
(D) Thiên phủ
 
Thiên việt Thiên hình
Hoa cái Thái tuế
Lực sĩ Kình dương
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Đà La
   
   
   
   
33
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Hồng loan Cô thần
Thiên trù Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Tuyệt
Lưu Lộc Tồn Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
43
Mệnh
(H) Thiên đồng
 
Thiên đức Thiên la
Phúc đức Quả tú
  Phục binh
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
3
Mão Dần Sửu
  Thái Thị Minh

Sinh lúc 16:00
Chủ Nhật ngày 13 tháng 1 năm 1980
Giờ Thân ngày 26 tháng 11 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 1980


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Nô Bộc TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quan Thiên thương
Văn tinh Tang môn
Hoá quyền Tiểu hao
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
53
Huynh Đệ
 
 
Tam thai Bạch hổ
Phượng cát Đại hao
Giải thần Địa không
Thiên thọ  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
113
Thiên Di
(H) Cự môn
 
Phong cáo Địa võng
Thiếu âm Nguyệt Sát
Tướng quân Lưu Tang Môn
Dưỡng Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
   
63
Phu
 
 
Tả phù Linh tinh
Văn xương Bênh phù
Ân quang Lưu Thiên Hư
Thai phụ  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
103
Tử Tức TUẦN
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Thiên khôi Thiên hư
Hỷ thần Phá toái
  Tuế phá
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
93
Tài Bạch TUẦN
(V) Thiên lương
 
Hữu bật Tử phù
Văn khúc Phi liêm
Thiên quý Mộc dục
Nguyệt đức Hoá kỵ
Đào hoa  
Hoá khoa  
   
   
   
   
83
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Bát tọa Thiên sứ
Long trì Thiên khốc
Thiên tài Thiên riêu
Thiên y Quan phù
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
   
73

Lá số Tử vi của Thái Thị Minh