Phúc Đức
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Thiên riêu
Phong cáo Kiếp sát
Thiên đức Hỏa tinh
Thiên thọ Đại hao
Thiên y  
Phúc đức  
Trường sinh  
   
   
25
Điền Trạch TRIỆT
(M) Thiên lương
 
Hữu bật Điếu khách
Thiên việt Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
  Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
   
   
35
Quan Lộc TRIỆT
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Văn khúc Quả tú
Văn xương Linh tinh
Hồng loan Trực phù
Quan sách Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
45
Nô Bộc
 
 
Tả phù Thiên thương
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Địa không
Lâm quan Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
55
Phụ Mẫu
(H) Cự môn
 
Hoa cái Thiên la
Dưỡng Bạch hổ
Quốc ấn Bênh phù
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
15
Mão Thìn Tị Ngọ
  TRUONG NGHIA BINH

Sinh lúc 05:00
Thứ Sáu ngày 4 tháng 7 năm 1980
Giờ Mão ngày 22 tháng 5 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thiên Di (THÂN)
 
 
Bát tọa Phá toái
Thai phụ Thiên không
Đào hoa Kình dương
Thiêu dương Lưu Kình Dương
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
65
Mệnh
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Ân quang Lưu hà
Long Đức Thai
Hỷ thần  
   
   
   
   
   
   
5
Tật Ách
(H) Thiên đồng
 
Thanh long Thiên sứ
  Thiên khốc
  Địa võng
  Tang môn
  Suy
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
75
Huynh Đệ
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên mã Tuyệt
Thiên trù Địa kiếp
Hoá khoa Lưu Thái Tuế
   
   
   
115
Thê TUẦN
(B) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Thiên hình
Thiên hỷ Tử phù
Tấu thư Mộ
Đường phù  
   
   
   
   
   
105
Tử Tức TUẦN
(H) Thái dương
 
Long trì Quan phù
Thiên giải Tử
Tướng quân  
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
95
Tài Bạch
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Thiên quý Cô thần
Thiên quan Tiểu hao
Thiên tài Bệnh
Văn tinh  
Địa giải  
Thiếu âm  
Hoá quyền  
   
   
85

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của TRUONG NGHIA BINH