Phụ Mẫu
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tam thai Thiên riêu
Thiên đức Kiếp sát
Thiên y Đại hao
Phúc đức  
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(M) Thái dương
 
Hữu bật Điếu khách
Văn khúc Đẩu quân
Thiên việt Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
Hoá lộc Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
   
24
Điền Trạch TRIỆT
(D) Thiên phủ
 
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
   
34
Quan Lộc (THÂN)
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Tả phù Linh tinh
Văn xương Thái tuế
Thai phụ Lưu Thiên Hư
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
44
Mệnh
(H) Thiên đồng
 
Ân quang Thiên la
Phong cáo Hỏa tinh
Thiên thọ Bạch hổ
Hoa cái Bênh phù
Dưỡng Hoá kỵ
Quốc ấn Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
4
Mão Thìn Tị Ngọ
  TRUONG NGHIA BINH

Sinh lúc 04:00
Thứ Sáu ngày 4 tháng 7 năm 1980
Giờ Dần ngày 22 tháng 5 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Nô Bộc
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Bát tọa Thiên thương
Đào hoa Phá toái
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
Đế vượng Địa không
  Lưu Kình Dương
   
   
   
54
Huynh Đệ
 
 
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Thai
   
   
   
   
   
   
   
114
Thiên Di
(H) Cự môn
 
Thiên quý Thiên khốc
Thanh long Địa võng
  Tang môn
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
64
Thê
 
 
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên mã Tuyệt
Thiên trù Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
104
Tử Tức TUẦN
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Nguyệt đức Thiên hình
Thiên hỷ Tử phù
Tấu thư Mộ
Đường phù Địa kiếp
   
   
   
   
   
94
Tài Bạch TUẦN
(V) Thiên lương
 
Long trì Quan phù
Thiên tài Tử
Thiên giải  
Tướng quân  
   
   
   
   
   
84
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Thiên quan Thiên sứ
Văn tinh Cô thần
Địa giải Tiểu hao
Thiếu âm Bệnh
   
   
   
   
   
74

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của TRUONG NGHIA BINH