Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên việt Thiên thương
Thiên Phúc Phá toái
Thiên thọ Bạch hổ
Hỷ thần Hoá kỵ
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
   
   
74
Thiên Di
(V) Cự môn
 
Tả phù Phi liêm
Văn xương  
Phong cáo  
Thiên quan  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Dưỡng  
Hoá quyền  
64
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Tấu thư Thiên sứ
  Quả tú
  Điếu khách
  Thai
  Địa không
  Lưu Đà La
   
   
   
   
54
Tài Bạch (THÂN)
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Hữu bật Trực phù
Văn khúc Tuyệt
Quan sách Lưu Thiên Hư
Tướng quân  
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
44
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Long Đức Thiên la
Hoá khoa Bênh phù
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
84
Mùi Thân Dậu Tuất
  TRAN DANG PHUC

Sinh lúc 08:47
Thứ Sáu ngày 30 tháng 4 năm 1993
Giờ Thìn ngày 9 tháng 3 năm Quý Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 28 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tử Tức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên tài Thiên khốc
Địa giải Thái tuế
  Tiểu hao
  Mộ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
34
Điền Trạch
(B) Thiên phủ
 
Thiên khôi Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Văn tinh Tuế phá
  Đại hao
  Quan đái
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
94
Thê TUẦN
(H) Thái dương
 
Thai phụ Địa võng
Thiên trù Thiên không
Thiên giải Tử
Thiêu dương Âm Sát
Thanh long Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
24
Phúc Đức
 
 
Tam thai Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
Lâm quan Linh tinh
  Tử phù
  Phục binh
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
104
Phụ Mẫu TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Ân quang Quan phù
Thiên quý Quan phủ
Long trì Kình dương
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Đế vượng  
Hoá lộc  
   
   
114
Mệnh TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Bát tọa Suy
Thiên hỷ  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
4
Huynh Đệ TUẦN
 
 
Thiên mã Cô thần
Lực sĩ Thiên hình
  Hỏa tinh
  Tang môn
  Đẩu quân
  Đà la
  Bệnh
   
   
   
14

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của TRAN DANG PHUC