Nô Bộc
(V) Thiên cơ
 
Văn xương Thiên thương
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Linh tinh
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
54
Thiên Di
(M) Tử vi
 
Thiên quý Phi liêm
Thiên quan Mộc dục
Long Đức Địa không
   
   
   
   
   
64
Tật Ách
 
 
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Thiên khốc
Phong cáo Bạch hổ
Hoa cái Quan đái
Hỷ thần Lưu Đà La
   
   
   
74
Tài Bạch
(H) Phá Quân
 
Ân quang Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Âm Sát
Lâm quan Lưu Thiên Hư
Hoá lộc  
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
84
Quan Lộc
(H) Thất sát
 
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Tử phù
Tướng quân Địa kiếp
Dưỡng Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
44
Mùi Ngọ Tị Thìn
  T.H

Giờ Tị ngày 29 tháng 4 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tử Tức
 
 
Văn khúc Phá toái
Thiên thọ Điếu khách
Đế vượng Đại hao
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
94
Điền Trạch
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Bát tọa Quan phù
Long trì Tiểu hao
Thiên khôi Thai
Văn tinh  
   
   
   
   
34
Phu (THÂN)
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên hỷ Địa võng
Thiên trù Quả tú
Địa giải Trực phù
Quan sách Phục binh
  Suy
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
104
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiếu âm Cô thần
Thanh long Lưu hà
  Hỏa tinh
  Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
24
Phụ Mẫu TUẦN+TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Lực sĩ Tang môn
Hoá quyền Đẩu quân
  Kình dương
  Mộ
   
   
   
   
14
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(H) Tham lang
 
Đào hoa Thiên hình
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Tử
Bác sĩ Hoá kỵ
   
   
   
   
4
Huynh Đệ
(M) Thái âm
 
Tam thai Thái tuế
Thai phụ Quan phủ
Phượng cát Đà la
Giải thần Bệnh
Thiên tài  
Thiên giải  
Hoá khoa  
   
114

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của T.H