Tật Ách
(D) Thiên phủ
 
Thiên hỷ Thiên sứ
Thiêu dương Cô thần
Lộc tồn Kiếp sát
Bác sĩ Lưu hà
Lâm quan Thiên không
Lưu Thiên Mã  
   
   
72
Tài Bạch (THÂN)
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Văn xương Linh tinh
Phong cáo Hỏa tinh
Phượng cát Tang môn
Giải thần Kình dương
Thiên trù Thiên Sát
Lực sĩ  
Đế vượng  
Hoá quyền  
82
Tử Tức
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên việt Suy
Địa giải Địa không
Thiếu âm Nguyệt Sát
Thanh long Lưu Thái Tuế
Hoá lộc  
   
   
   
92
Thê
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Văn khúc Quan phù
Long trì Đẩu quân
Văn tinh Tiểu hao
Thiên giải Bệnh
   
   
   
   
102
Thiên Di
 
 
Tả phù Thiên la
Hoa cái Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Lưu Kình Dương
   
   
62
Hợi Sửu Dần
  T

Sinh lúc 08:45
Thứ Ba ngày 8 tháng 3 năm 1988
Giờ Thìn ngày 21 tháng 1 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2015


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Huynh Đệ
(H) Thiên tướng
 
Nguyệt đức Thiên hình
Đào hoa Tử phù
Tướng quân Tử
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
112
Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên quan Thiên thương
Thiên Phúc Trực phù
Quan sách Phục binh
Lưu Lộc Tồn Mộc dục
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
   
   
52
Mệnh TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Hữu bật Thiên hư
Thai phụ Địa võng
Thiên thọ Tuế phá
Tấu thư Mộ
Hoá khoa Hoá kỵ
Đường phù  
   
   
2
Quan Lộc
 
 
Bát tọa Thiên khốc
Thiên tài Điếu khách
Thiên mã Đại hao
Trường sinh Âm Sát
  Lưu Đà La
   
   
   
42
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Ân quang Quả tú
Thiên quý Thiên riêu
Thiên khôi Phá toái
Thiên đức Bênh phù
Thiên y Lưu Thiên Hư
Phúc đức  
Dưỡng  
Quốc ấn  
32
Phúc Đức TRIỆT
 
 
Tam thai Bạch hổ
Hỷ thần Thai
   
   
   
   
   
   
22
Phụ Mẫu TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Hồng loan Phi liêm
Long Đức Tuyệt
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
12

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của T