Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tam thai Cô thần
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Tang môn
Thiên giải Quan phủ
Lưu Thiên Mã Đà la
  Tuyệt
  Lưu Tang Môn
16
Phúc Đức (THÂN)
(V) Cự môn
 
Ân quang Thiên hình
Thiên hỷ Thai
Thiếu âm Địa kiếp
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ  
   
   
26
Điền Trạch
(D) Thiên tướng
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Kình dương
Giải thần  
Thiên tài  
Hoa cái  
Lực sĩ  
Dưỡng  
36
Quan Lộc
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên quý Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
Thanh long Tử phù
Trường sinh Âm Sát
Hoá quyền Lưu Đà La
   
   
46
Mệnh
(H) Thái âm
 
Địa giải Thiên la
Thiêu dương Hỏa tinh
Hoá lộc Thiên không
  Phục binh
  Mộ
  Địa không
   
6
Hợi Tuất Dậu Thân
  Tạ Phương Anh

Sinh lúc 14:30
Thứ Tư ngày 25 tháng 11 năm 1987
Giờ Mùi ngày 5 tháng 10 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Nô Bộc
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Bát tọa Thiên thương
Phong cáo Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Thiên thọ Tiểu hao
Văn tinh Mộc dục
Lưu Lộc Tồn Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
56
Huynh Đệ TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Văn xương Thiên khốc
  Linh tinh
  Thái tuế
  Đại hao
  Tử
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
116
Thiên Di TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên y Địa võng
Long Đức Thiên riêu
Tướng quân Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
66
Phu TRIỆT
 
 
Thiên quan Trực phù
Quan sách Bênh phù
Quốc ấn Bệnh
   
   
   
   
106
Tử Tức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tả phù Quả tú
Hữu bật Điếu khách
Thai phụ Đẩu quân
Hỷ thần Suy
   
   
   
96
Tài Bạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
86
Tật Ách TUẦN
 
 
Văn khúc Thiên sứ
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc Lưu Bạch Hổ
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
76

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Tạ Phương Anh