Mệnh
(H) Thiên lương
 
Văn xương Thiên hình
Hồng loan Tiểu hao
Long Đức Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Thất sát
 
Ân quang Bạch hổ
Thiên việt Địa không
Thiên Phúc  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
114
Phúc Đức TRIỆT
 
 
Phong cáo Quả tú
Thiên đức Đẩu quân
Phúc đức Đà la
Lực sĩ Thai
   
   
   
104
Điền Trạch
(V) Liêm Trinh
 
Thiên quý Thiên khốc
Thiên mã Linh tinh
Lộc tồn Hỏa tinh
Bác sĩ Điếu khách
  Tuyệt
  Lưu Đà La
   
94
Huynh Đệ
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiên giải Thiên hư
Tướng quân Thiên la
Quốc ấn Tuế phá
  Mộc dục
  Địa kiếp
   
   
14
Dậu Thân Mùi Ngọ
  ST

Sinh lúc 09:15
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 1970
Giờ Tị ngày 15 tháng 9 năm Canh Tuất
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thoa xuyến kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 51 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Quan Lộc
 
 
Văn khúc Thiên riêu
Thiên y Trực phù
Quan sách Quan phủ
Lưu Lộc Tồn Kình dương
  Mộ
  Lưu Thiên Hư
   
84
Phu (THÂN) TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Nguyệt đức Lưu hà
Đào hoa Tử phù
Thiên tài Quan đái
Địa giải Lưu Thái Tuế
Tấu thư Lưu Thiên Khốc
   
   
24
Nô Bộc
(D) Phá Quân
 
Hoa cái Thiên thương
  Địa võng
  Thái tuế
  Phục binh
  Tử
  Âm Sát
  Lưu Kình Dương
74
Tử Tức TUẦN
(D) Tham lang
 
Hữu bật Quan phù
Tam thai Phi liêm
Long trì  
Thiên khôi  
Thiên trù  
Lâm quan  
   
34
Tài Bạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên thọ Phá toái
Thiếu âm Nguyệt Sát
Hỷ thần  
Đế vượng  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
Đường phù  
44
Tật Ách
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tả phù Thiên sứ
Bát tọa Tang môn
Phượng cát Bênh phù
Giải thần Suy
Hoá quyền Thiên Sát
   
   
54
Thiên Di
(D) Thiên đồng
 
Thai phụ Cô thần
Thiên quan Kiếp sát
Thiên hỷ Thiên không
Văn tinh Đại hao
Thiêu dương Bệnh
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của ST