Huynh Đệ
(V) Thiên cơ
 
Hồng loan Thiên hình
Long Đức Tiểu hao
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Lưu Tang Môn
   
   
   
13
Mệnh TRIỆT
(M) Tử vi
 
Văn xương Bạch hổ
Phong cáo Đẩu quân
Thiên việt Suy
Thiên Phúc  
Thanh long  
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Ân quang Quả tú
Thiên quý Linh tinh
Thiên đức Đà la
Phúc đức Địa không
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
113
Phúc Đức
(H) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Lộc tồn Lưu Đà La
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
103
Phu
(H) Thất sát
 
Thiên tài Thiên hư
Thiên giải Thiên la
Tướng quân Tuế phá
Quốc ấn Tử
   
   
   
23
Dậu Thân Mùi Ngọ
  ST

Sinh lúc 08:45
Thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 1970
Giờ Thìn ngày 15 tháng 9 năm Canh Tuất
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thoa xuyến kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 51 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Điền Trạch
 
 
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Hỏa tinh
Lưu Lộc Tồn Trực phù
  Quan phủ
  Kình dương
  Quan đái
  Lưu Thiên Hư
93
Tử Tức TUẦN
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Nguyệt đức Lưu hà
Đào hoa Tử phù
Địa giải Mộ
Tấu thư Địa kiếp
Hoá lộc Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
33
Quan Lộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thai phụ Địa võng
Hoa cái Thái tuế
  Phục binh
  Mộc dục
  Âm Sát
  Lưu Kình Dương
   
83
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hữu bật Quan phù
Tam thai Phi liêm
Long trì Tuyệt
Thiên khôi  
Thiên trù  
Hoá quyền  
   
43
Tật Ách
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiếu âm Thiên sứ
Hỷ thần Phá toái
Đường phù Thai
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
53
Thiên Di
(H) Tham lang
 
Tả phù Tang môn
Bát tọa Bênh phù
Phượng cát Thiên Sát
Giải thần  
Thiên thọ  
Dưỡng  
   
63
Nô Bộc
(M) Thái âm
 
Thiên quan Thiên thương
Thiên hỷ Cô thần
Văn tinh Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Trường sinh Đại hao
Hoá khoa Lưu Bạch Hổ
   
73

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của ST