Thiên Di (THÂN)
(D) Thiên đồng
 
Tam thai Cô thần
Phong cáo Phá toái
Thiên mã Tang môn
Thiên trù Đà la
Lực sĩ  
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
   
64
Tật Ách
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên hỷ Thiên sứ
Thiếu âm Hỏa tinh
Lộc tồn Đẩu quân
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
54
Tài Bạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Văn khúc Quan phù
Văn xương Quan phủ
Ân quang Kình dương
Thiên quý Thai
Long trì Lưu Đà La
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Địa giải  
Hoá lộc  
44
Tử Tức
(D) Tham lang
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên thọ Lưu hà
Thiên giải Tử phù
Lưu Lộc Tồn Phục binh
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
34
Nô Bộc
(D) Phá Quân
 
Tả phù Thiên thương
Thiêu dương Thiên la
Thanh long Thiên không
  Mộc dục
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
74
Mùi Thân Dậu Tuất
  Sư thầy

Sinh lúc 05:15
Thứ Hai ngày 23 tháng 2 năm 1987
Giờ Mão ngày 26 tháng 1 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thê
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Bát tọa Thiên hư
Thai phụ Thiên hình
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Đại hao
Hoá khoa Mộ
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
24
Quan Lộc TRIỆT
 
 
  Thiên khốc
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
84
Huynh Đệ TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hữu bật Địa võng
Long Đức Bênh phù
  Tử
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
14
Điền Trạch TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Thiên quan Trực phù
Thiên tài Địa kiếp
Quan sách Âm Sát
Tướng quân Lưu Thái Tuế
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
   
94
Phúc Đức
 
 
Thiên y Quả tú
Tấu thư Thiên riêu
Đế vượng Linh tinh
  Điếu khách
   
   
   
   
   
   
104
Phụ Mẫu
(M) Thất sát
 
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa Suy
Hồng loan  
Phúc đức  
   
   
   
   
   
   
114
Mệnh TUẦN
(H) Thiên lương
 
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc Bệnh
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
   
   
   
4

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Sư thầy