Tật Ách
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên mã Thiên sứ
Thiên trù Cô thần
Lực sĩ Thiên hình
Trường sinh Phá toái
  Tang môn
  Đà la
   
   
   
54
Tài Bạch
(V) Cự môn
 
Thai phụ Hoá kỵ
Thiên hỷ Lưu Tang Môn
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
44
Tử Tức
(D) Thiên tướng
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Quan phủ
Hoa cái Kình dương
  Thai
   
   
   
   
34
Thê
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Nguyệt đức Kiếp sát
Hoá quyền Lưu hà
  Tử phù
  Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
   
24
Thiên Di
(H) Thái âm
 
Văn khúc Thiên la
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Mộc dục
Thanh long Lưu Thái Tuế
Hoá lộc  
   
   
   
   
64
Mùi Thân Dậu Tuất
  Sơn Phong

Sinh lúc 23:30
Thứ Bảy ngày 24 tháng 10 năm 1987
Giờ Tý ngày 3 tháng 9 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Huynh Đệ
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên việt Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Văn tinh Hỏa tinh
  Tuế phá
  Đại hao
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
14
Nô Bộc TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Thiên quý Thiên thương
Địa giải Thiên khốc
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Quan đái
   
   
   
   
74
Mệnh (THÂN) TUẦN
(H) Thái dương
 
Văn xương Địa võng
Long Đức Linh tinh
  Bênh phù
  Tử
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
4
Quan Lộc TRIỆT
 
 
Hữu bật Trực phù
Tam thai Lưu Thiên Khốc
Phong cáo  
Thiên quan  
Quan sách  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
84
Điền Trạch
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên tài Quả tú
Thiên thọ Điếu khách
Tấu thư  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
94
Phúc Đức
(D) Thiên cơ
 
Tả phù Phi liêm
Bát tọa Suy
Thiên đức Lưu Bạch Hổ
Đào hoa Lưu Kình Dương
Hồng loan  
Phúc đức  
Hoá khoa  
   
   
104
Phụ Mẫu TUẦN
 
 
Ân quang Bạch hổ
Thiên khôi Bệnh
Thiên Phúc Địa kiếp
Hỷ thần Địa không
Đường phù  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
114

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Sơn Phong