Phúc Đức
(M) Thái dương
 
Thiên hỷ Cô thần
Địa giải Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
22
Điền Trạch
(M) Phá Quân
 
Phượng cát Tang môn
Giải thần Kình dương
Thiên trù Âm Sát
Thiên giải Thiên Sát
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
32
Quan Lộc
(D) Thiên cơ
 
Thiên việt Thiên hình
Thiên tài Suy
Thiếu âm Hoá kỵ
Thanh long Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
42
Nô Bộc
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Long trì Thiên thương
Văn tinh Quan phù
  Tiểu hao
  Bệnh
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
52
Phụ Mẫu
(M) Vũ khúc
 
Hoa cái Thiên la
  Thái tuế
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
   
   
   
   
   
12
Hợi Sửu Dần
  Quoc Hung

Sinh lúc 17:00
Thứ Năm ngày 22 tháng 12 năm 1988
Giờ Dậu ngày 14 tháng 11 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thiên Di (THÂN)
(M) Thái âm
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Tử
Tướng quân  
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
   
62
Mệnh
(D) Thiên đồng
 
Tam thai Trực phù
Thai phụ Đẩu quân
Thiên quan Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
Quan sách  
   
   
   
   
   
2
Tật Ách TUẦN
(V) Tham lang
 
Tấu thư Thiên sứ
Hoá lộc Thiên hư
Đường phù Địa võng
  Tuế phá
  Mộ
   
   
   
   
   
72
Huynh Đệ
(M) Thất sát
 
Tả phù Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Trường sinh Đại hao
  Địa không
   
   
   
   
   
   
112
Thê TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Văn khúc Quả tú
Văn xương Phá toái
Ân quang Linh tinh
Thiên quý Bênh phù
Thiên khôi  
Thiên đức  
Thiên thọ  
Phúc đức  
Dưỡng  
Quốc ấn  
102
Tử Tức TRIỆT
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Hữu bật Bạch hổ
Hỷ thần Thai
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
   
   
92
Tài Bạch TUẦN
(D) Cự môn
 
Bát tọa Thiên riêu
Phong cáo Hỏa tinh
Hồng loan Phi liêm
Thiên y Tuyệt
Long Đức  
   
   
   
   
   
82

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Quoc Hung