Phụ Mẫu
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Ân quang Thiên hư
Thiên việt Linh tinh
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên thọ  
Thiên mã  
Thiên giải  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Hoá lộc  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
115
Phúc Đức (THÂN)
(M) Thái dương
 
Thiên quan Thiên hình
Long Đức Phi liêm
Dưỡng Địa kiếp
   
   
   
   
   
   
   
   
105
Điền Trạch
(D) Thiên phủ
 
Hoa cái Thiên khốc
Tấu thư Bạch hổ
  Thai
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
   
   
95
Quan Lộc
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Tuyệt
Tướng quân Âm Sát
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
85
Mệnh
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Thiên la
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
Địa giải Mộc dục
  Địa không
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
5
Mão Thìn Tị Ngọ
  Quanglinh

Sinh lúc 14:00
Chủ Nhật ngày 20 tháng 11 năm 1983
Giờ Mùi ngày 16 tháng 10 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2015


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Nô Bộc
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thiên quý Thiên thương
Phong cáo Phá toái
  Điếu khách
  Đẩu quân
  Tiểu hao
  Mộ
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
75
Huynh Đệ
 
 
Văn xương Quan phù
Long trì Đại hao
Thiên khôi Quan đái
Thiên tài Lưu Bạch Hổ
Văn tinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
15
Thiên Di
(H) Cự môn
 
Bát tọa Địa võng
Thiên hỷ Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Thiên trù Trực phù
Quan sách Tử
Thanh long Nguyệt Sát
Hoá quyền  
   
   
   
   
65
Thê
 
 
Thiếu âm Cô thần
Lâm quan Lưu hà
  Hỏa tinh
  Phục binh
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
25
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Tả phù Tang môn
Hữu bật Quan phủ
Thai phụ Kình dương
Đế vượng Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
   
   
35
Tài Bạch TUẦN+TRIỆT
(V) Thiên lương
 
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Suy
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
   
   
45
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Văn khúc Thiên sứ
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Lực sĩ Bệnh
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
   
55

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Quanglinh