Huynh Đệ TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Tả phù Cô thần
Thiên quan  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
114
Mệnh
(M) Tử vi
 
Long trì Linh tinh
Lực sĩ Quan phù
  Kình dương
  Mộc dục
   
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu
 
 
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên hỷ Tử phù
Thanh long Quan đái
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
14
Phúc Đức
(H) Phá Quân
 
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên tài Tiểu hao
Thiên mã Địa kiếp
Văn tinh Lưu Thiên Hư
Địa giải  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
24
Thê TRIỆT
(H) Thất sát
 
Thiên quý Thiên khốc
Dưỡng Thiên la
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
104
Mão Thìn Tị Ngọ
  Phong

Sinh lúc 18:30
Thứ Ba ngày 1 tháng 4 năm 1986
Giờ Dậu ngày 23 tháng 2 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch
 
 
Hữu bật Phá toái
Thiên việt Lưu Kình Dương
Thiên giải  
Long Đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
34
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Tam thai Thiên không
Thai phụ Phục binh
Đào hoa Thai
Thiêu dương  
   
   
   
   
   
94
Quan Lộc TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Ân quang Địa võng
Hoa cái Thiên hình
Tấu thư Hỏa tinh
Đường phù Bạch hổ
  Đẩu quân
  Suy
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
   
44
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên thọ Thiên riêu
Thiên y Thái tuế
  Đại hao
  Tuyệt
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
84
Tật Ách
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Văn khúc Thiên sứ
Văn xương Quả tú
Hồng loan Trực phù
Quan sách Bênh phù
Hoá lộc Mộ
Hoá khoa Nguyệt Sát
Quốc ấn  
   
   
74
Thiên Di (THÂN)
(H) Tham lang
 
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên trù Tử
Hỷ thần Âm Sát
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
64
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Bát tọa Thiên thương
Phong cáo Kiếp sát
Thiên khôi Phi liêm
Thiên đức Bệnh
Phúc đức  
   
   
   
   
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phong