Huynh Đệ
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Hỏa tinh
Hỷ thần Bạch hổ
Lâm quan Đẩu quân
Đường phù Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
   
16
Mệnh
 
 
Tả phù Phi liêm
Thiên quý Quan đái
Thiên quan  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
6
Phụ Mẫu
 
 
Tấu thư Quả tú
  Điếu khách
  Mộc dục
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
116
Phúc Đức
 
 
Hữu bật Linh tinh
Ân quang Trực phù
Quan sách  
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
106
Thê
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thai phụ Thiên la
Long Đức Bênh phù
Đế vượng Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
26
Mùi Thân Dậu Tuất
  Phiên

Sinh lúc 19:30
Thứ Bảy ngày 1 tháng 5 năm 1993
Giờ Tuất ngày 10 tháng 3 năm Quý Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Điền Trạch
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Địa giải Thiên khốc
Dưỡng Thái tuế
Hoá lộc Tiểu hao
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
96
Tử Tức
(H) Thiên tướng
 
Tam thai Thiên hư
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên tài Tuế phá
Thiên y Đại hao
Văn tinh Suy
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
36
Quan Lộc TUẦN
 
 
Thiên trù Địa võng
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Thai
Thanh long Âm Sát
   
   
   
   
86
Tài Bạch (THÂN)
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Văn khúc Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
Hoá quyền Tử phù
  Phục binh
  Bệnh
   
   
   
46
Tật Ách TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Long trì Thiên sứ
Phượng cát Quan phù
Giải thần Quan phủ
Hoa cái Kình dương
  Tử
  Địa không
  Hoá kỵ
   
56
Thiên Di TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Văn xương Mộ
Phong cáo  
Thiên hỷ  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá khoa  
   
66
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên thọ Cô thần
Thiên mã Thiên hình
Lực sĩ Tang môn
Lưu Thiên Mã Đà la
  Tuyệt
  Lưu Tang Môn
   
76

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phiên