Phụ Mẫu
(D) Thiên phủ
 
Thiên quý Phá toái
Quan sách Trực phù
Trường sinh Đại hao
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Tả phù Thái tuế
Tam thai Phục binh
Thai phụ Mộc dục
Thiên việt Hoá kỵ
Thiên Phúc  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
24
Điền Trạch TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiêu dương Thiên không
Hoá quyền Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
34
Quan Lộc
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Hữu bật Cô thần
Bát tọa Tang môn
Thiên mã  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
Hoá lộc  
   
   
44
Mệnh (THÂN)
 
 
Văn khúc Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Dưỡng Đẩu quân
Quốc ấn Bênh phù
   
   
   
   
4
Mùi Thân Dậu Tuất
  Phan quang huấn

Sinh lúc 00:00
Thứ Ba ngày 27 tháng 3 năm 1990
Giờ Tý ngày 1 tháng 3 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 32 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Nô Bộc
(H) Thiên tướng
 
Ân quang Thiên thương
Hồng loan Kình dương
Địa giải Lưu Thái Tuế
Thiếu âm Lưu Thiên Khốc
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
54
Huynh Đệ
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên đức Thiên riêu
Đào hoa Lưu hà
Thiên hỷ Linh tinh
Thiên y Thai
Phúc đức Lưu Thiên Hư
Hỷ thần  
   
   
   
114
Thiên Di TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Văn xương Địa võng
Long trì Quan phù
Thiên tài Suy
Thiên thọ Âm Sát
Hoa cái  
Thiên giải  
Thanh long  
   
   
64
Thê
 
 
Phong cáo Bạch hổ
Thiên khôi Phi liêm
Thiên trù Tuyệt
   
   
   
   
   
   
104
Tử Tức
 
 
Long Đức Hỏa tinh
Tấu thư Mộ
Đường phù Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
94
Tài Bạch
 
 
Tướng quân Thiên khốc
  Thiên hư
  Tuế phá
  Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
84
Tật Ách TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên quan Thiên sứ
Nguyệt đức Thiên hình
Văn tinh Kiếp sát
Lưu Thiên Mã Tử phù
  Tiểu hao
  Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Tang Môn
74

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phan quang huấn