Quan Lộc
 
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã  
Thiên giải  
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
   
44
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Thiên quan Thiên thương
Long Đức Thiên hình
  Phi liêm
  Mộc dục
   
   
   
   
   
   
54
Thiên Di
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hoa cái Thiên khốc
Hỷ thần Hỏa tinh
Hoá lộc Bạch hổ
  Quan đái
   
   
   
   
   
   
64
Tật Ách
 
 
Thiên đức Thiên sứ
Thiên thọ Kiếp sát
Phúc đức Bênh phù
Lâm quan Âm Sát
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
74
Điền Trạch
(V) Thái dương
 
Thai phụ Thiên la
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan  
Địa giải  
Tướng quân  
Dưỡng  
   
   
   
   
34
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Phan Thị Hường

Sinh lúc 20:00
Thứ Sáu ngày 18 tháng 11 năm 1983
Giờ Tuất ngày 14 tháng 10 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tài Bạch (THÂN)
(B) Thiên phủ
 
Đế vượng Phá toái
  Điếu khách
  Đại hao
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
84
Phúc Đức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Long trì Quan phù
Thiên khôi Tiểu hao
Văn tinh Thai
   
   
   
   
   
   
   
24
Tử Tức
(M) Thái âm
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên y Quả tú
Thiên trù Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Hoá khoa Phục binh
  Suy
  Nguyệt Sát
   
   
   
94
Phụ Mẫu
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tam thai Cô thần
Văn khúc Lưu hà
Thiên quý Tuyệt
Thiếu âm  
Thanh long  
   
   
   
   
   
14
Mệnh TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Tang môn
Hữu bật Kình dương
Lực sĩ Mộ
  Địa không
   
   
   
   
   
   
4
Huynh Đệ TUẦN+TRIỆT
(V) Cự môn
 
Bát tọa Linh tinh
Văn xương Thiên không
Ân quang Đẩu quân
Phong cáo Tử
Đào hoa  
Thiên tài  
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá quyền  
114
Phu
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phan Thị Hường