Mệnh
 
 
Long trì Thiên khốc
Thiên việt Quan phù
Thiên Phúc Lưu Thái Tuế
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
5
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Văn xương Tử phù
Phong cáo Phi liêm
Thiên quan  
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Thiên tài  
Dưỡng  
   
115
Phúc Đức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tấu thư Thiên hư
Hoá lộc Tuế phá
  Thai
  Địa không
  Lưu Tang Môn
   
   
   
105
Điền Trạch
 
 
Văn khúc Thiên riêu
Thiên hỷ Tuyệt
Thiên y  
Long Đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
95
Huynh Đệ
(V) Thái dương
 
Tam thai Thiên la
Thiên quý Thiên hình
Thiếu âm Bênh phù
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
   
15
Hợi Sửu Dần
  Pham Duy Tuan

Sinh lúc 08:15
Chủ Nhật ngày 2 tháng 9 năm 1973
Giờ Thìn ngày 6 tháng 8 năm Quý Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tang đố mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 49 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Quan Lộc
(B) Thiên phủ
 
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Tiểu hao
  Mộ
   
   
   
   
   
85
Thê TUẦN
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hữu bật Tang môn
Thiên khôi Đại hao
Văn tinh Quan đái
Thiên giải Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
25
Nô Bộc
(M) Thái âm
 
Bát tọa Thiên thương
Ân quang Địa võng
Thai phụ Quả tú
Thiên đức Đẩu quân
Thiên trù Tử
Phúc đức  
Thanh long  
Hoá khoa  
75
Tử Tức TUẦN
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Hồng loan Cô thần
Thiên thọ Kiếp sát
Địa giải Lưu hà
Thiêu dương Linh tinh
Lâm quan Thiên không
  Phục binh
   
   
35
Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Hoa cái Phá toái
Đế vượng Thái tuế
  Quan phủ
  Kình dương
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
45
Tật Ách TRIỆT
(V) Cự môn
 
Quan sách Thiên sứ
Lộc tồn Trực phù
Bác sĩ Suy
Hoá quyền Âm Sát
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
55
Thiên Di
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tả phù Hỏa tinh
Thiên mã Điếu khách
Lực sĩ Đà la
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Hoá kỵ
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
65

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Pham Duy Tuan