Huynh Đệ
(H) Cự môn
 
Thiên việt Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
12
Mệnh
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tam thai Linh tinh
Thiên Phúc Hỏa tinh
Thiên thọ Điếu khách
Tấu thư Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
   
2
Phụ Mẫu
(D) Thiên lương
 
Hồng loan Quả tú
Địa giải Trực phù
Quan sách Tử
Tướng quân Địa kiếp
Hoá lộc Nguyệt Sát
Quốc ấn Lưu Tang Môn
   
   
   
112
Phúc Đức
(M) Thất sát
 
Bát tọa Thái tuế
Thiên giải Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
   
102
Phu
(V) Tham lang
 
Tả phù Thiên la
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Đẩu quân
Hoá khoa Thai
Đường phù  
   
   
   
   
22
Sửu Hợi Tuất
  Phạm thị Minh Nguyệt

Sinh lúc 16:45
Thứ Năm ngày 6 tháng 2 năm 1992
Giờ Thân ngày 3 tháng 1 năm Nhâm Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
 
Đào hoa Thiên hình
Thiên trù Phá toái
Thiêu dương Thiên không
Thanh long Suy
   
   
   
   
   
92
Tử Tức TRIỆT
(H) Thái âm
 
Ân quang Bênh phù
Thiên khôi Địa không
Long Đức  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
32
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Hữu bật Thiên khốc
Phong cáo Địa võng
Thiên quan Tang môn
Lực sĩ Đà la
Đế vượng Hoá kỵ
   
   
   
   
82
Tài Bạch TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn xương Thiên hư
Thai phụ Tuế phá
Phượng cát Đại hao
Giải thần Âm Sát
Thiên tài  
Thiên mã  
Văn tinh  
Trường sinh  
Hoá quyền  
42
Tật Ách
(D) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Thiên sứ
Thiên hỷ Thiên riêu
Thiên y Tử phù
  Phục binh
  Mộc dục
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
52
Thiên Di
(M) Phá Quân
 
Văn khúc Quan phù
Long trì Quan phủ
Lưu Lộc Tồn Kình dương
  Quan đái
   
   
   
   
   
62
Nô Bộc TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên quý Thiên thương
Thiếu âm Cô thần
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Lưu Thiên Hư
Lâm quan Lưu Đà La
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
72

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm thị Minh Nguyệt