Quan Lộc
(V) Thiên cơ
 
Tam thai Cô thần
Thiên quý Kiếp sát
Thiên hỷ Lưu hà
Thiên tài Thiên không
Thiêu dương Đẩu quân
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
Trường sinh Lưu Đà La
44
Nô Bộc
(M) Tử vi
 
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Tang môn
Thiên trù Kình dương
Lực sĩ Mộc dục
Lưu Lộc Tồn Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
54
Thiên Di
 
 
Thiên việt Thiên riêu
Thiên thọ Quan đái
Thiên y Nguyệt Sát
Thiếu âm Lưu Thiên Hư
Thanh long Lưu Kình Dương
   
   
   
64
Tật Ách
(H) Phá Quân
 
Long trì Thiên sứ
Văn tinh Quan phù
Lâm quan Tiểu hao
   
   
   
   
   
74
Điền Trạch
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên la
Hoa cái Thái tuế
Dưỡng Quan phủ
Hoá khoa Đà la
  Địa không
   
   
   
34
Hợi Sửu Dần
  Phạm minh khang

Sinh lúc 14:00
Thứ Tư ngày 31 tháng 8 năm 1988
Giờ Mùi ngày 20 tháng 7 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tài Bạch
 
 
Bát tọa Hỏa tinh
Ân quang Tử phù
Phong cáo Lưu Bạch Hổ
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
84
Phúc Đức (THÂN)
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Văn xương Thiên hình
Thiên quan Linh tinh
Thiên Phúc Trực phù
Quan sách Phục binh
  Thai
  Lưu Tang Môn
   
   
24
Tử Tức TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Thiên hư
Tấu thư Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Suy
   
   
   
   
94
Phụ Mẫu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên mã Thiên khốc
Thiên giải Điếu khách
  Đại hao
  Tuyệt
  Âm Sát
   
   
   
14
Mệnh TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thai phụ Quả tú
Thiên khôi Phá toái
Thiên đức Bênh phù
Địa giải Mộ
Phúc đức Lưu Thái Tuế
Quốc ấn  
   
   
4
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Tham lang
 
Hỷ thần Bạch hổ
Hoá lộc Tử
   
   
   
   
   
   
114
Thê TUẦN
(M) Thái âm
 
Văn khúc Phi liêm
Hồng loan Bệnh
Long Đức  
Hoá quyền  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm minh khang