Nô Bộc
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Hữu bật Thiên thương
Tam thai Linh tinh
Thiên mã Điếu khách
Lực sĩ Đà la
  Tuyệt
   
   
72
Thiên Di
 
 
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Lưu hà
Lộc tồn Trực phù
Bác sĩ Mộ
  Địa kiếp
   
   
62
Tật Ách
 
 
Thiên việt Thiên sứ
Thiên tài Thái tuế
Hoa cái Quan phủ
  Kình dương
  Tử
  Lưu Đà La
   
52
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Hồng loan Cô thần
Thiên trù Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lưu Lộc Tồn Phục binh
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Lưu Thiên Hư
   
42
Quan Lộc
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên quý Thiên la
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Thai
Thanh long Địa không
Hoá khoa Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
82
Hợi Sửu Dần
  Phạm Xuân Thụ

Sinh lúc 13:45
Thứ Tư ngày 1 tháng 8 năm 1979
Giờ Mùi ngày 9 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 44 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tử Tức TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Tả phù Tang môn
Bát tọa Đẩu quân
Phong cáo Đại hao
Thiên quan Suy
Thiên thọ Thiên Sát
Văn tinh Lưu Kình Dương
   
32
Điền Trạch
(H) Thiên tướng
 
Văn xương Bạch hổ
Phượng cát Tiểu hao
Giải thần  
Dưỡng  
   
   
   
92
Thê
 
 
Ân quang Địa võng
Thiếu âm Bênh phù
Đế vượng Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
22
Phúc Đức (THÂN)
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên Phúc Thiên hình
Thiên hỷ Hỏa tinh
Long Đức Lưu Thái Tuế
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
102
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thai phụ Thiên hư
Thiên khôi Phá toái
Thiên giải Tuế phá
Tấu thư Mộc dục
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
112
Mệnh TUẦN
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Phi liêm
Địa giải Quan đái
   
   
   
   
2
Huynh Đệ
(D) Thiên phủ
 
Văn khúc Thiên khốc
Long trì Quan phù
Hỷ thần Hoá kỵ
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
12

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Xuân Thụ