Huynh Đệ
(H) Thiên lương
 
Thiên quý Thái tuế
Phượng cát Đà la
Giải thần  
Lực sĩ  
Trường sinh  
Hoá khoa  
   
   
   
15
Mệnh
(M) Thất sát
 
Văn khúc Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Hoá kỵ
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
5
Phụ Mẫu
 
 
Thiên việt Thiên riêu
Thiên y Tang môn
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
   
   
   
   
115
Phúc Đức TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Văn xương Cô thần
Thai phụ Phục binh
Thiên trù Tuyệt
Thiếu âm  
   
   
   
   
   
105
Thê
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hữu bật Thiên la
Phong cáo Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Quan sách Mộc dục
Thanh long Nguyệt Sát
   
   
   
   
25
Mão Thìn Tị Ngọ
  Phạm Văn Hùng

Giờ Dần ngày 27 tháng 7 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Ân quang Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Đại hao
Văn tinh Mộ
  Địa không
   
   
   
   
95
Tử Tức
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên thọ Thiên hình
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Quan đái
  Thiên Sát
   
   
   
   
35
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(D) Phá Quân
 
Tả phù Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Bênh phù
  Tử
   
   
   
   
   
85
Tài Bạch
(D) Tham lang
 
Bát tọa Kiếp sát
Thiên Phúc Âm Sát
Thiên đức  
Thiên giải  
Phúc đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
45
Tật Ách
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Thiên sứ
Hoa cái Thiên khốc
Địa giải Hỏa tinh
Tấu thư Bạch hổ
Đế vượng Đẩu quân
  Địa kiếp
   
   
   
55
Thiên Di
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tam thai Linh tinh
Long Đức Phi liêm
Hoá lộc Suy
   
   
   
   
   
   
65
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên tài Thiên thương
Thiên mã Thiên hư
Hỷ thần Tuế phá
Đường phù Bệnh
   
   
   
   
   
75

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Văn Hùng