Nô Bộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên việt Thiên thương
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Phi liêm
Long Đức Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
53
Thiên Di
(V) Cự môn
 
Hữu bật Bạch hổ
Ân quang Tử
Thiên Phúc Âm Sát
Hỷ thần Lưu Tang Môn
   
   
   
   
63
Tật Ách
(D) Thiên tướng
 
Thiên đức Thiên sứ
Phúc đức Quả tú
Quốc ấn Hỏa tinh
  Bênh phù
  Mộ
   
   
   
73
Tài Bạch
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Tả phù Thiên khốc
Thiên quý Điếu khách
Phong cáo Đại hao
Thiên mã Tuyệt
Hoá lộc  
Hoá khoa  
   
   
83
Quan Lộc
(H) Thái âm
 
Văn xương Thiên hư
Tấu thư Thiên la
Đường phù Tuế phá
  Suy
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
43
Hợi Sửu Dần
  Phạm Văn Dương

Sinh lúc 12:10
Chủ Nhật ngày 18 tháng 7 năm 1982
Giờ Ngọ ngày 28 tháng 5 năm Nhâm Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tử Tức
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên trù Linh tinh
Quan sách Trực phù
  Phục binh
  Thai
  Hoá kỵ
   
   
   
93
Điền Trạch TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Bát tọa Tử phù
Thiên khôi  
Nguyệt đức  
Đào hoa  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
33
Thê
(H) Thái dương
 
Văn khúc Địa võng
Thiên quan Thái tuế
Thiên tài Quan phủ
Thiên thọ Đà la
Hoa cái Lưu Thiên Hư
Dưỡng Lưu Đà La
   
   
103
Phúc Đức TRIỆT
 
 
Long trì Quan phù
Văn tinh Tiểu hao
Lâm quan Lưu Thiên Khốc
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
23
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiếu âm Thiên hình
Thanh long Phá toái
Hoá quyền Quan đái
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
13
Mệnh (THÂN) TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Thai phụ Tang môn
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Kình dương
Thiên giải Mộc dục
Lực sĩ Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
3
Huynh Đệ
 
 
Tam thai Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Địa giải Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
113

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Văn Dương