Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên phủ
 
Hữu bật Hỏa tinh
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên mã Bệnh
Tướng quân  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
103
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Tam thai Thiên riêu
Văn xương Trực phù
Phong cáo Đẩu quân
Thiên việt Tiểu hao
Thiên thọ Suy
Thiên y Hoá kỵ
Thiên trù  
Quan sách  
   
93
Quan Lộc
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Hoa cái Thái tuế
Thanh long Địa không
Đế vượng Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
   
83
Nô Bộc
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Bát tọa Thiên thương
Văn khúc Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Lâm quan Lưu Đà La
Hoá lộc  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
73
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Thiên đức Thiên la
Phúc đức Quả tú
Tấu thư Lưu hà
  Tử
  Âm Sát
   
   
   
   
113
Hợi Sửu Dần
  Phạm Văn An

Giờ Thìn ngày 22 tháng 6 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 1991


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Thiên Di
(H) Thiên tướng
 
Tả phù Tang môn
Thiên quan Quan đái
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ Lưu Tang Môn
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
63
Mệnh
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
3
Tật Ách TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thai phụ Thiên sứ
Thiên tài Địa võng
Thiếu âm Quan phủ
  Kình dương
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
53
Huynh Đệ
 
 
Ân quang Thiên hình
Thiên khôi Linh tinh
Thiên hỷ Tuyệt
Long Đức  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
13
Thê
 
 
Thiên giải Thiên hư
  Phá toái
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thai
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
23
Tử Tức
 
 
Thiên quý Tử phù
Nguyệt đức Đại hao
Đào hoa  
Văn tinh  
Địa giải  
Dưỡng  
   
   
   
33
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Long trì Thiên khốc
Trường sinh Quan phù
  Phục binh
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
43

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Văn An