Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Thái âm
 
Hữu bật Điếu khách
Phong cáo Đẩu quân
Thiên Phúc Tuyệt
Thiên thọ  
Thiên mã  
Tướng quân  
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
112
Phúc Đức
(H) Tham lang
 
Tam thai Thiên riêu
Thiên việt Hỏa tinh
Thiên y Trực phù
Thiên trù Tiểu hao
Quan sách Mộ
   
   
   
102
Điền Trạch
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Văn khúc Thái tuế
Văn xương Tử
Hoa cái Hoá kỵ
Thanh long Lưu Thái Tuế
Hoá lộc  
Hoá khoa  
   
   
92
Quan Lộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Bát tọa Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
  Bệnh
  Địa không
  Lưu Đà La
   
82
Mệnh TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiên đức Thiên la
Phúc đức Quả tú
Tấu thư Lưu hà
  Thai
  Âm Sát
   
   
   
2
Hợi Sửu Dần
  Phạm Văn An

Giờ Mão ngày 22 tháng 6 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 1991


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Nô Bộc
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Tả phù Thiên thương
Thai phụ Tang môn
Thiên quan Suy
Lộc tồn Thiên Sát
Bác sĩ Lưu Tang Môn
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
   
72
Huynh Đệ
 
 
Ân quang Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần Lưu Bạch Hổ
Dưỡng  
   
   
   
   
12
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(H) Thất sát
 
Thiếu âm Địa võng
Đế vượng Quan phủ
  Kình dương
  Nguyệt Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
62
Thê
(H) Phá Quân
 
Thiên khôi Thiên hình
Thiên hỷ Địa kiếp
Long Đức  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
   
   
22
Tử Tức
 
 
Thiên giải Thiên hư
  Phá toái
  Linh tinh
  Tuế phá
  Bênh phù
  Mộc dục
  Lưu Thiên Hư
   
32
Tài Bạch
(B) Tử vi
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Đại hao
Văn tinh Quan đái
Địa giải  
   
   
   
   
42
Tật Ách TUẦN
(H) Thiên cơ
 
Thiên quý Thiên sứ
Long trì Thiên khốc
Thiên tài Quan phù
Lâm quan Phục binh
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
52

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Văn An