Huynh Đệ
(D) Thiên phủ
 
Phong cáo Cô thần
Thiên mã Phá toái
Thiên trù Tang môn
Lâm quan Quan phủ
Lưu Thiên Mã Đà la
   
   
   
112
Mệnh
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Tam thai  
Thiên hỷ  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
2
Phụ Mẫu
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Quan phù
Long trì Kình dương
Phượng cát Suy
Giải thần Lưu Thái Tuế
Hoa cái  
Lực sĩ  
   
12
Phúc Đức
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Bát tọa Thiên riêu
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên y Lưu hà
Thanh long Tử phù
  Bệnh
  Địa không
  Hoá kỵ
   
22
Phu
 
 
Thiêu dương Thiên la
  Thiên hình
  Thiên không
  Phục binh
  Quan đái
  Lưu Kình Dương
   
   
102
Hợi Tuất Dậu Thân
  Phạm Thị Thu Sang

Giờ Mão ngày 20 tháng 8 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2015


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Điền Trạch
(H) Thiên tướng
 
Thai phụ Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Thiên tài Tiểu hao
Văn tinh Tử
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
32
Tử Tức TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hữu bật Thiên khốc
Thiên thọ Thái tuế
Thiên giải Đại hao
Lưu Lộc Tồn Mộc dục
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
92
Quan Lộc TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Long Đức Địa võng
Tướng quân Mộ
Hoá khoa Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
42
Tài Bạch TRIỆT
 
 
Thiên quan Trực phù
Địa giải Bênh phù
Quan sách Địa kiếp
Trường sinh Lưu Đà La
Quốc ấn  
   
   
   
82
Tật Ách
 
 
Ân quang Thiên sứ
Thiên quý Quả tú
Hỷ thần Điếu khách
Dưỡng Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
72
Thiên Di (THÂN)
 
 
Thiên đức Hỏa tinh
Đào hoa Phi liêm
Hồng loan Thai
Phúc đức Âm Sát
   
   
   
   
62
Nô Bộc TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Tả phù Thiên thương
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc Đẩu quân
Tấu thư Tuyệt
Đường phù Lưu Thiên Khốc
   
   
   
52

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Thị Thu Sang