Tật Ách
(V) Thiên cơ
 
Thiên việt Thiên sứ
Thiên Phúc Thiên hư
Thiên y Thiên riêu
Thiên mã Hỏa tinh
Tấu thư Tuế phá
Lâm quan Lưu Thái Tuế
Đường phù  
72
Tài Bạch
(M) Tử vi
 
Hữu bật Phi liêm
Tam thai Âm Sát
Thiên quan  
Long Đức  
Đế vượng  
   
   
82
Tử Tức
 
 
Hoa cái Thiên khốc
Hỷ thần Bạch hổ
  Suy
  Địa kiếp
  Lưu Tang Môn
   
   
92
Phu
(H) Phá Quân
 
Tả phù Kiếp sát
Bát tọa Bênh phù
Thiên đức Bệnh
Phúc đức  
Hoá lộc  
Quốc ấn  
   
102
Thiên Di
(H) Thất sát
 
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Quan đái
   
   
   
   
62
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Phạm Thị Thanh Phượng

Giờ Thân ngày 11 tháng 5 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Huynh Đệ
 
 
Thiên tài Phá toái
  Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Thiên Sát
   
   
112
Nô Bộc
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thiên quý Thiên thương
Long trì Quan phù
Thiên khôi Đẩu quân
Văn tinh Tiểu hao
  Mộc dục
  Địa không
   
52
Mệnh
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Phong cáo Địa võng
Thiên hỷ Quả tú
Thiên trù Trực phù
Quan sách Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
   
2
Quan Lộc (THÂN)
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Văn xương Cô thần
Thai phụ Lưu hà
Thiếu âm Linh tinh
Thanh long  
Trường sinh  
   
   
42
Điền Trạch TUẦN+TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên thọ Thiên hình
Lực sĩ Tang môn
Dưỡng Kình dương
Hoá quyền Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
32
Phúc Đức TUẦN+TRIỆT
(H) Tham lang
 
Văn khúc Thiên không
Đào hoa Thai
Thiên giải Hoá kỵ
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
22
Phụ Mẫu
(M) Thái âm
 
Ân quang Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Địa giải Tuyệt
Hoá khoa Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã Lưu Đà La
   
12

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Thị Thanh Phượng