Mệnh
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Hữu bật Hỏa tinh
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
  Đà la
  Bệnh
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
   
3
Phụ Mẫu
 
 
Bát tọa Thiên riêu
Văn khúc Lưu hà
Ân quang Thiên không
Đào hoa Tử
Thiên y Hoá kỵ
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
13
Phúc Đức
 
 
Thiên việt Tang môn
Lực sĩ Kình dương
  Mộ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
23
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Tam thai Cô thần
Văn xương Linh tinh
Thiên quý Tuyệt
Thai phụ  
Thiên trù  
Thiếu âm  
Thanh long  
   
   
33
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Phong cáo Thiên la
Thiên hỷ Quả tú
Quan sách Trực phù
Hoá khoa Phục binh
  Suy
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
113
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Phạm Thị Huế

Sinh lúc 04:30
Thứ Sáu ngày 14 tháng 7 năm 1989
Giờ Dần ngày 12 tháng 6 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 1989


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Tả phù Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh Thai
  Địa không
   
   
   
   
43
Phu
(H) Thiên tướng
 
Đế vượng Điếu khách
  Đại hao
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
103
Nô Bộc TUẦN
 
 
Nguyệt đức Thiên thương
Hồng loan Địa võng
Thiên tài Tử phù
Tướng quân  
Dưỡng  
   
   
   
   
53
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên Phúc Thiên hình
Thiên đức Kiếp sát
Thiên thọ Đẩu quân
Phúc đức Bênh phù
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
   
93
Tài Bạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Thiên giải Quan đái
Hỷ thần Địa kiếp
Hoá lộc Lưu Bạch Hổ
Hoá quyền Lưu Thiên Khốc
   
   
   
83
Tật Ách
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Địa giải Thiên sứ
Long Đức Phi liêm
  Mộc dục
   
   
   
   
   
   
73
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thiên mã Thiên hư
Tấu thư Tuế phá
Trường sinh Lưu Thiên Hư
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
   
63

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Thị Huế