Mệnh
(V) Thiên cơ
 
Phong cáo Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
  Bệnh
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
   
3
Phụ Mẫu
(M) Tử vi
 
Đào hoa Lưu hà
Thiêu dương Hỏa tinh
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Tử
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
13
Phúc Đức
 
 
Văn khúc Thiên riêu
Văn xương Linh tinh
Thiên việt Tang môn
Thiên y Kình dương
Lực sĩ Mộ
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
23
Điền Trạch TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Tuyệt
Thanh long Địa không
   
   
   
   
   
33
Huynh Đệ
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên la
Thiên quý Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Thiên thọ Phục binh
Quan sách Suy
  Nguyệt Sát
   
   
113
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Phạm Thị Giang

Sinh lúc 05:30
Thứ Sáu ngày 18 tháng 8 năm 1989
Giờ Mão ngày 17 tháng 7 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 1989


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Quan Lộc TRIỆT
 
 
Thai phụ Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh Thai
   
   
   
   
43
Phu
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Đế vượng Thiên hình
Hoá khoa Điếu khách
  Đại hao
  Thiên Sát
   
   
   
   
103
Nô Bộc TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Thiên thương
Ân quang Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan  
Thiên tài  
Tướng quân  
Dưỡng  
   
53
Tử Tức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tam thai Kiếp sát
Thiên Phúc Đẩu quân
Thiên đức Bênh phù
Thiên giải Địa kiếp
Phúc đức Âm Sát
Lâm quan  
Hoá lộc  
Quốc ấn  
93
Tài Bạch
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Địa giải Quan đái
Hỷ thần Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
83
Tật Ách
(H) Tham lang
 
Bát tọa Thiên sứ
Long Đức Phi liêm
Hoá quyền Mộc dục
   
   
   
   
   
73
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(M) Thái âm
 
Thiên mã Thiên hư
Tấu thư Tuế phá
Trường sinh Lưu Thiên Hư
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
63

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Thị Giang