Điền Trạch TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tam thai Cô thần
Thiên quan Bệnh
Thiếu âm Hoá kỵ
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
33
Quan Lộc
(V) Cự môn
 
Thai phụ Quan phù
Long trì Kình dương
Lực sĩ Tử
   
   
   
   
   
43
Nô Bộc
(D) Thiên tướng
 
Nguyệt đức Thiên thương
Thiên hỷ Lưu hà
Địa giải Tử phù
Thanh long Mộ
   
   
   
   
53
Thiên Di
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên mã Tiểu hao
Văn tinh Tuyệt
Thiên giải  
Hoá lộc  
   
   
63
Phúc Đức TRIỆT
(H) Thái âm
 
Tả phù Thiên khốc
Văn khúc Thiên la
Thiên quý Tang môn
Thiên tài Quan phủ
Thiên thọ Đà la
  Suy
   
   
23
Mão Thìn Tị Ngọ
  Phạm Quang Hồng

Sinh lúc 00:00
Thứ Hai ngày 10 tháng 2 năm 1986
Giờ Tý ngày 2 tháng 1 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tật Ách
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Bát tọa Thiên sứ
Thiên việt Thiên hình
Long Đức Phá toái
Tướng quân Thai
   
   
   
   
73
Phụ Mẫu
(B) Thiên phủ
 
Đào hoa Linh tinh
Thiêu dương Thiên không
Đế vượng Phục binh
   
   
   
   
   
13
Tài Bạch TUẦN
(H) Thái dương
 
Hữu bật Địa võng
Văn xương Bạch hổ
Ân quang  
Hoa cái  
Tấu thư  
Dưỡng  
Hoá khoa  
Đường phù  
83
Mệnh (THÂN)
 
 
Phong cáo Thái tuế
Lâm quan Đẩu quân
  Đại hao
  Âm Sát
   
   
   
   
3
Huynh Đệ
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hồng loan Quả tú
Thiên y Thiên riêu
Quan sách Hỏa tinh
Quốc ấn Trực phù
  Bênh phù
  Quan đái
  Nguyệt Sát
   
113
Thê
(D) Thiên cơ
 
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên trù Mộc dục
Hỷ thần Thiên Sát
Hoá quyền  
   
   
   
   
103
Tử Tức TUẦN
 
 
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức Địa kiếp
Trường sinh Địa không
   
   
   
   
93

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Quang Hồng