Phụ Mẫu TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn khúc Cô thần
Thiên việt Phi liêm
Thiếu âm Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
16
Phúc Đức (THÂN)
(V) Cự môn
 
Thiên quý Quan phù
Long trì Thai
Thiên Phúc  
Thiên tài  
Hỷ thần  
   
   
   
   
   
26
Điền Trạch
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Tử phù
Hữu bật Bênh phù
Tam thai  
Bát tọa  
Thai phụ  
Nguyệt đức  
Thiên hỷ  
Dưỡng  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
36
Quan Lộc
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Ân quang Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Đại hao
Thiên thọ Âm Sát
Thiên mã  
Trường sinh  
Hoá lộc  
   
   
   
46
Mệnh TUẦN
(H) Thái âm
 
Thiên y Thiên khốc
Tấu thư Thiên la
Đường phù Thiên riêu
  Tang môn
  Mộ
   
   
   
   
   
6
Mão Thìn Tị Ngọ
  Phạm Quang Chiêu

Sinh lúc 02:47
Thứ Tư ngày 25 tháng 5 năm 2022
Giờ Sửu ngày 25 tháng 4 năm Nhâm Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Kiếm bạch kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 1 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Nô Bộc
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn xương Thiên thương
Thiên trù Phá toái
Long Đức Phục binh
  Mộc dục
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
56
Huynh Đệ TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
Phong cáo Thiên không
Thiên khôi Tử
Đào hoa  
Thiêu dương  
Tướng quân  
   
   
   
   
   
116
Thiên Di
(H) Thái dương
 
Thiên quan Địa võng
Hoa cái Bạch hổ
Địa giải Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Địa không
   
   
   
   
66
Thê TRIỆT
 
 
Văn tinh Linh tinh
  Hỏa tinh
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
106
Tử Tức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
Thanh long Suy
Hoá quyền Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
96
Tài Bạch
(D) Thiên cơ
 
Lực sĩ Thiên hình
Đế vượng Điếu khách
  Đẩu quân
  Kình dương
  Địa kiếp
  Thiên Sát
   
   
   
   
86
Tật Ách
 
 
Thiên đức Thiên sứ
Thiên giải Kiếp sát
Phúc đức Lưu hà
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
76

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Quang Chiêu