Quan Lộc TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tam thai Cô thần
Thai phụ Hoá kỵ
Thiên quan  
Địa giải  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
45
Nô Bộc
(V) Cự môn
 
Long trì Thiên thương
Thiên giải Quan phù
Lực sĩ Kình dương
  Mộc dục
  Âm Sát
   
   
   
55
Thiên Di
(D) Thiên tướng
 
Nguyệt đức Thiên hình
Thiên hỷ Lưu hà
Thanh long Tử phù
  Quan đái
   
   
   
   
65
Tật Ách
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Lâm quan  
Hoá lộc  
   
   
75
Điền Trạch TRIỆT
(H) Thái âm
 
Dưỡng Thiên khốc
  Thiên la
  Linh tinh
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
   
   
35
Mão Thìn Tị Ngọ
  Phạm Minh Tài

Sinh lúc 22:30
Thứ Sáu ngày 5 tháng 12 năm 1986
Giờ Hợi ngày 4 tháng 11 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tài Bạch
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Bát tọa Phá toái
Thiên việt  
Long Đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
85
Phúc Đức
(B) Thiên phủ
 
Văn khúc Thiên không
Đào hoa Đẩu quân
Thiên tài Phục binh
Thiêu dương Thai
   
   
   
   
25
Tử Tức TUẦN
(H) Thái dương
 
Hoa cái Địa võng
Tấu thư Bạch hổ
Đường phù Suy
  Địa kiếp
   
   
   
   
95
Phụ Mẫu
 
 
Tả phù Thái tuế
  Đại hao
  Tuyệt
   
   
   
   
   
15
Mệnh
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Ân quang Quả tú
Thiên quý Trực phù
Phong cáo Bênh phù
Hồng loan Mộ
Thiên thọ Nguyệt Sát
Quan sách  
Quốc ấn  
   
5
Huynh Đệ
(D) Thiên cơ
 
Hữu bật Hỏa tinh
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên trù Tử
Hỷ thần Địa không
Hoá quyền Thiên Sát
   
   
   
115
Thê (THÂN) TUẦN
 
 
Văn xương Thiên riêu
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Thiên y Bệnh
Phúc đức  
Hoá khoa  
   
   
105

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Minh Tài