Tử Tức
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Quan sách Phá toái
Lâm quan Trực phù
Lưu Thiên Mã Đại hao
  Lưu Tang Môn
   
   
   
92
Thê TRIỆT
(V) Cự môn
 
Tả phù Thái tuế
Tam thai Phục binh
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên thọ  
Đế vượng  
   
102
Huynh Đệ TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Thiêu dương Linh tinh
  Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Địa kiếp
   
112
Mệnh
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Hữu bật Cô thần
Bát tọa Tang môn
Thiên mã Bệnh
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ Lưu Đà La
   
   
2
Tài Bạch
(H) Thái âm
 
Phượng cát Thiên la
Giải thần Quả tú
Hoá khoa Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Quan đái
   
   
82
Mùi Thân Dậu Tuất
  Phạm Đức Hà

Sinh lúc 15:15
Thứ Sáu ngày 20 tháng 4 năm 1990
Giờ Thân ngày 25 tháng 3 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Phụ Mẫu
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hồng loan Hỏa tinh
Địa giải Kình dương
Thiếu âm Tử
Lực sĩ Lưu Thiên Hư
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
   
12
Tật Ách
(B) Thiên phủ
 
Thiên đức Thiên sứ
Đào hoa Thiên riêu
Thiên hỷ Lưu hà
Thiên y Mộc dục
Phúc đức Địa không
Hỷ thần Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
72
Phúc Đức TUẦN
(H) Thái dương
 
Phong cáo Địa võng
Long trì Quan phù
Hoa cái Mộ
Thiên giải Âm Sát
Thanh long Lưu Kình Dương
Hoá lộc  
   
22
Thiên Di
 
 
Văn xương Bạch hổ
Thai phụ Phi liêm
Thiên khôi  
Thiên tài  
Thiên trù  
Trường sinh  
   
62
Nô Bộc
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Ân quang Thiên thương
Thiên quý Nguyệt Sát
Long Đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
Đường phù  
   
52
Quan Lộc (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Văn khúc Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Đẩu quân
  Thai
  Thiên Sát
   
42
Điền Trạch TUẦN
 
 
Thiên quan Thiên hình
Nguyệt đức Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
  Tiểu hao
  Tuyệt
  Lưu Bạch Hổ
   
32

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Đức Hà