Tài Bạch
(V) Thiên cơ
 
Thiên mã Cô thần
Thiên trù Phá toái
Lực sĩ Linh tinh
Trường sinh Tang môn
Hoá khoa Đà la
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
  Lưu Đà La
   
45
Tử Tức
(M) Tử vi
 
Tả phù Địa kiếp
Ân quang  
Thiên hỷ  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
35
Thê
 
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Kình dương
Hoa cái Thai
  Lưu Kình Dương
   
   
   
25
Huynh Đệ
(H) Phá Quân
 
Hữu bật Kiếp sát
Thiên quý Lưu hà
Nguyệt đức Tử phù
  Đẩu quân
  Phục binh
  Tuyệt
   
   
15
Tật Ách
(H) Thất sát
 
Bát tọa Thiên sứ
Thiêu dương Thiên la
Thanh long Thiên không
  Mộc dục
  Địa không
   
   
   
55
Mùi Thân Dậu Tuất
  Phạm Đình Thịnh

Sinh lúc 14:45
Chủ Nhật ngày 26 tháng 4 năm 1987
Giờ Mùi ngày 29 tháng 3 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 1987


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Mệnh
 
 
Phong cáo Thiên hư
Thiên việt Tuế phá
Văn tinh Đại hao
Địa giải Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
5
Thiên Di TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Văn xương Thiên khốc
Thiên y Thiên riêu
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Quan đái
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
65
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tam thai Địa võng
Thiên giải Bênh phù
Long Đức Tử
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
   
   
   
115
Nô Bộc TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên quan Thiên thương
Thiên thọ Hỏa tinh
Quan sách Trực phù
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
75
Quan Lộc
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thai phụ Quả tú
Tấu thư Điếu khách
Đế vượng Hoá kỵ
Hoá quyền  
   
   
   
   
85
Điền Trạch
(H) Tham lang
 
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa Suy
Hồng loan  
Thiên tài  
Phúc đức  
   
   
   
95
Phúc Đức (THÂN) TUẦN
(M) Thái âm
 
Văn khúc Thiên hình
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc Bệnh
Hỷ thần Lưu Bạch Hổ
Hoá lộc  
Đường phù  
   
   
105

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phạm Đình Thịnh