Phúc Đức (THÂN)
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Ân quang Thiên hư
Thiên mã Thiên hình
Thiên trù Linh tinh
Lực sĩ Tuế phá
Trường sinh Đà la
   
   
   
   
104
Điền Trạch TUẦN
 
 
Long Đức Địa kiếp
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
94
Quan Lộc TUẦN
 
 
Hoa cái Thiên khốc
  Bạch hổ
  Quan phủ
  Kình dương
  Thai
   
   
   
   
84
Nô Bộc
 
 
Thiên đức Thiên thương
Phúc đức Kiếp sát
  Lưu hà
  Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
   
74
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
Thiên thọ Mộc dục
Thiên giải Địa không
Thanh long  
Hoá khoa  
   
   
   
114
Mão Thìn Tị Ngọ
  Phí Lê Minh

Sinh lúc 14:05
Thứ Sáu ngày 26 tháng 10 năm 2007
Giờ Mùi ngày 16 tháng 9 năm Đinh Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Ốc thượng thổ
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 16 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thiên Di
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên quý Thiên riêu
Phong cáo Phá toái
Thiên việt Điếu khách
Thiên y Đại hao
Văn tinh Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
64
Mệnh TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Tam thai Quan phù
Văn xương Tiểu hao
Long trì Quan đái
Địa giải  
   
   
   
   
   
4
Tật Ách
 
 
Thiên hỷ Thiên sứ
Quan sách Địa võng
  Quả tú
  Trực phù
  Đẩu quân
  Bênh phù
  Tử
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
54
Huynh Đệ TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Hữu bật Cô thần
Thiên quan Hỏa tinh
Thiên tài Hoá kỵ
Thiếu âm  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
   
14
Thê
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thai phụ Tang môn
Tấu thư  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
24
Tử Tức
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tả phù Thiên không
Đào hoa Phi liêm
Thiêu dương Suy
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
   
   
   
34
Tài Bạch
(D) Thiên phủ
 
Bát tọa Thái tuế
Văn khúc Bệnh
Phượng cát  
Giải thần  
Thiên khôi  
Thiên Phúc  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Phí Lê Minh