Quan Lộc TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Thai phụ Cô thần
Thiên quan  
Địa giải  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
45
Nô Bộc
(M) Tử vi
 
Long trì Thiên thương
Thiên giải Quan phù
Lực sĩ Kình dương
  Mộc dục
  Âm Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
55
Thiên Di
 
 
Nguyệt đức Thiên hình
Thiên hỷ Lưu hà
Thanh long Tử phù
  Quan đái
   
   
   
   
   
65
Tật Ách
(H) Phá Quân
 
Phượng cát Thiên sứ
Giải thần Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Lâm quan Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
75
Điền Trạch TRIỆT
(H) Thất sát
 
Thiên quý Thiên khốc
Dưỡng Thiên la
  Linh tinh
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
35
Mão Thìn Tị Ngọ
  PVC

Giờ Hợi ngày 1 tháng 11 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2016


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tài Bạch
 
 
Thiên việt Phá toái
Long Đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
85
Phúc Đức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Văn khúc Thiên không
Đào hoa Đẩu quân
Thiên tài Phục binh
Thiêu dương Thai
   
   
   
   
   
25
Tử Tức TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Ân quang Địa võng
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư Suy
Đường phù Địa kiếp
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
95
Phụ Mẫu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tả phù Thái tuế
Tam thai Đại hao
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
15
Mệnh
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Phong cáo Quả tú
Hồng loan Trực phù
Thiên thọ Bênh phù
Quan sách Mộ
Hoá lộc Nguyệt Sát
Quốc ấn  
   
   
   
5
Huynh Đệ
(H) Tham lang
 
Hữu bật Hỏa tinh
Bát tọa Điếu khách
Thiên Phúc Tử
Thiên trù Địa không
Hỷ thần Thiên Sát
   
   
   
   
115
Thê (THÂN) TUẦN
(M) Thái âm
 
Văn xương Thiên riêu
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Thiên y Bệnh
Phúc đức  
Hoá khoa  
   
   
   
105

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của PVC