Thê (THÂN)
(H) Thiên lương
 
Thai phụ Thiên hư
Thiên việt Thiên riêu
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên y  
Thiên mã  
Hỷ thần  
Lâm quan  
Đường phù  
26
Huynh Đệ
(M) Thất sát
 
Hữu bật Đẩu quân
Thiên quan Phi liêm
Thiên tài Quan đái
Long Đức Âm Sát
   
   
   
   
16
Mệnh
 
 
Hoa cái Thiên khốc
Tấu thư Bạch hổ
  Mộc dục
  Lưu Đà La
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Kiếp sát
Thiên đức Lưu Thiên Hư
Phúc đức  
Tướng quân  
Trường sinh  
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
116
Tử Tức
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
Thiên thọ Bênh phù
Đế vượng Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
36
Mão Thìn Tị Ngọ
  PL

Sinh lúc 21:30
Thứ Ba ngày 14 tháng 6 năm 1983
Giờ Hợi ngày 4 tháng 5 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Phúc Đức
 
 
Dưỡng Phá toái
  Linh tinh
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
106
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Bát tọa Quan phù
Văn khúc Đại hao
Long trì Suy
Thiên khôi  
Văn tinh  
Hoá quyền  
   
   
46
Điền Trạch
(D) Phá Quân
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên trù Quả tú
Quan sách Hỏa tinh
Thanh long Trực phù
Hoá lộc Thai
  Địa kiếp
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
96
Tật Ách
(D) Tham lang
 
Thiếu âm Thiên sứ
  Cô thần
  Lưu hà
  Phục binh
  Bệnh
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
56
Thiên Di TUẦN+TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Ân quang Thiên hình
Thiên quý Tang môn
Phong cáo Quan phủ
Hoá khoa Kình dương
  Tử
   
   
   
66
Nô Bộc TUẦN+TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Đào hoa Thiên thương
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Mộ
Lộc tồn Địa không
Bác sĩ  
   
   
   
76
Quan Lộc
(D) Thiên đồng
 
Tam thai Thái tuế
Văn xương Đà la
Phượng cát Tuyệt
Giải thần  
Địa giải  
Lực sĩ  
   
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của PL