Mệnh
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên hỷ Cô thần
Thiêu dương Kiếp sát
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ Hỏa tinh
Trường sinh Thiên không
   
   
   
   
   
5
Phụ Mẫu
 
 
Phượng cát Tang môn
Giải thần Quan phủ
Thiên trù Kình dương
Dưỡng Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
115
Phúc Đức
 
 
Ân quang Linh tinh
Thiên quý Phục binh
Thiên việt Thai
Địa giải Nguyệt Sát
Thiếu âm Lưu Đà La
   
   
   
   
   
105
Điền Trạch
 
 
Long trì Quan phù
Văn tinh Đại hao
Thiên giải Tuyệt
Lưu Lộc Tồn Địa kiếp
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
95
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tả phù Thiên la
Hoa cái Thái tuế
Lực sĩ Đà la
  Mộc dục
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
15
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Oanh

Sinh lúc 18:45
Thứ Tư ngày 24 tháng 2 năm 1988
Giờ Dậu ngày 8 tháng 1 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Nguyệt đức Thiên hình
Đào hoa Tử phù
Thiên tài Bênh phù
  Mộ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
85
Phu
(H) Thiên tướng
 
Bát tọa Trực phù
Thai phụ Quan đái
Thiên quan  
Thiên Phúc  
Thiên thọ  
Quan sách  
Thanh long  
   
   
   
25
Nô Bộc TUẦN
 
 
Hữu bật Thiên thương
Hỷ thần Thiên hư
Hoá khoa Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Tử
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
75
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên mã Thiên khốc
Lâm quan Điếu khách
  Tiểu hao
  Địa không
  Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
35
Tài Bạch TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Văn khúc Quả tú
Văn xương Thiên riêu
Thiên khôi Phá toái
Thiên đức Đẩu quân
Thiên y  
Phúc đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá lộc  
Quốc ấn  
45
Tật Ách TRIỆT
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tấu thư Thiên sứ
Hoá quyền Bạch hổ
  Suy
   
   
   
   
   
   
   
55
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Tam thai Phi liêm
Phong cáo Bệnh
Hồng loan  
Long Đức  
   
   
   
   
   
   
65

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Oanh