Nô Bộc
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Văn xương Thiên thương
Long trì Thiên khốc
Thiên trù Quan phù
Lực sĩ Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
   
73
Thiên Di
 
 
Tam thai Tử phù
Nguyệt đức Suy
Đào hoa Địa không
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
63
Tật Ách
 
 
Tả phù Thiên sứ
Hữu bật Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Đế vượng Quan phủ
  Kình dương
   
   
   
   
   
53
Tài Bạch TUẦN
 
 
Bát tọa Lưu hà
Thiên hỷ Phục binh
Long Đức Âm Sát
Lâm quan  
   
   
   
   
   
   
43
Quan Lộc
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên y Thiên la
Thiếu âm Thiên riêu
Thanh long Tử
Hoá khoa Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
83
Hợi Sửu Dần
  Nha

Sinh lúc 10:50
Chủ Nhật ngày 18 tháng 5 năm 1997
Giờ Tị ngày 12 tháng 4 năm Đinh Sửu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Tích lịch hỏa
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 26 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tử Tức TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Văn khúc Bạch hổ
Phượng cát Đại hao
Giải thần Quan đái
Thiên việt  
Văn tinh  
   
   
   
   
   
33
Điền Trạch TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Ân quang Linh tinh
  Tang môn
  Đẩu quân
  Tiểu hao
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
   
93
Thê (THÂN)
 
 
Thiên đức Địa võng
Địa giải Quả tú
Phúc đức Hỏa tinh
  Bênh phù
  Mộc dục
   
   
   
   
   
23
Phúc Đức TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Thiên quan Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Tướng quân Tuyệt
Quốc ấn Hoá kỵ
   
   
   
   
   
103
Phụ Mẫu
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Thiên tài Phá toái
Hoa cái Thái tuế
Tấu thư Thai
   
   
   
   
   
   
   
113
Mệnh
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Quan sách Thiên hình
Dưỡng Trực phù
Hoá lộc Phi liêm
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
   
3
Huynh Đệ
(D) Thiên phủ
 
Thiên quý Điếu khách
Thai phụ  
Thiên khôi  
Thiên Phúc  
Thiên thọ  
Thiên mã  
Thiên giải  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Đường phù  
13

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nha