Tử Tức
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Ân quang Thái tuế
Phong cáo Đà la
Phượng cát Lưu Thái Tuế
Giải thần  
Thiên trù  
Thiên giải  
Lực sĩ  
Trường sinh  
35
Thê
(V) Cự môn
 
Đào hoa Thiên hình
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
25
Huynh Đệ
(D) Thiên tướng
 
Văn khúc Tang môn
Văn xương Quan phủ
Thiên thọ Kình dương
  Thai
  Lưu Tang Môn
   
   
   
15
Mệnh
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiếu âm Cô thần
Hoá quyền Lưu hà
  Phục binh
  Tuyệt
  Địa không
  Âm Sát
   
   
5
Tài Bạch
(H) Thái âm
 
Thiên hỷ Thiên la
Địa giải Quả tú
Quan sách Trực phù
Thanh long Mộc dục
Hoá lộc Nguyệt Sát
   
   
   
45
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyen Tuan Anh

Sinh lúc 06:15
Thứ Ba ngày 22 tháng 11 năm 1977
Giờ Mão ngày 12 tháng 10 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 46 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Phụ Mẫu
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên quý Phá toái
Thai phụ Quan phù
Long trì Đại hao
Thiên việt Mộ
Văn tinh  
   
   
   
115
Tật Ách TRIỆT
(B) Thiên phủ
 
  Thiên sứ
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Quan đái
  Thiên Sát
   
   
   
55
Phúc Đức
(H) Thái dương
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Thiên riêu
Thiên y Tử phù
  Bênh phù
  Tử
   
   
   
105
Thiên Di (THÂN) TRIỆT
 
 
Bát tọa Kiếp sát
Thiên quan Địa kiếp
Thiên đức  
Phúc đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
   
65
Nô Bộc TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tả phù Thiên thương
Hữu bật Thiên khốc
Thiên tài Linh tinh
Hoa cái Bạch hổ
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Đế vượng Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
75
Quan Lộc TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Tam thai Hỏa tinh
Long Đức Phi liêm
Hoá khoa Suy
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
85
Điền Trạch
 
 
Thiên khôi Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Đẩu quân
Hỷ thần Bệnh
Đường phù Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã Lưu Đà La
   
   
95

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyen Tuan Anh