Thiên Di TRIỆT
(M) Thái dương
 
Thai phụ Cô thần
Thiên quan Thiên hình
Thiếu âm Đẩu quân
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ  
   
   
63
Tật Ách
(M) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên sứ
Long trì Quan phù
  Quan phủ
  Kình dương
  Suy
   
   
53
Tài Bạch
(D) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên hỷ Tử phù
Đế vượng Phục binh
Hoá quyền  
   
   
   
43
Tử Tức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Ân quang Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Đại hao
Thiên mã  
Văn tinh  
Lâm quan  
   
33
Nô Bộc TRIỆT
(M) Vũ khúc
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên giải Thiên khốc
Lực sĩ Thiên la
  Tang môn
  Đà la
  Tử
   
73
Sửu Hợi Tuất
  Nguyen Thuy Huong

Sinh lúc 21:30
Chủ Nhật ngày 26 tháng 10 năm 1986
Giờ Hợi ngày 23 tháng 9 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Phu (THÂN)
(M) Thái âm
 
Thiên việt Thiên riêu
Thiên y Phá toái
Long Đức Bênh phù
  Quan đái
   
   
   
23
Quan Lộc
(D) Thiên đồng
 
Văn khúc Thiên không
Đào hoa Mộ
Địa giải  
Thiêu dương  
Thanh long  
Hoá lộc  
   
83
Huynh Đệ TUẦN
(V) Tham lang
 
Tam thai Địa võng
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Mộc dục
Đường phù Địa kiếp
  Âm Sát
   
   
13
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Hữu bật Linh tinh
  Hỏa tinh
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
93
Phúc Đức
(D) Thiên lương
 
Phong cáo Quả tú
Hồng loan Trực phù
Thiên tài Thai
Quan sách Nguyệt Sát
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
103
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tả phù Điếu khách
Thiên Phúc Địa không
Thiên trù Hoá kỵ
Tấu thư Thiên Sát
Dưỡng  
   
   
113
Mệnh TUẦN
(D) Cự môn
 
Văn xương Kiếp sát
Thiên khôi Phi liêm
Thiên đức  
Thiên thọ  
Phúc đức  
Trường sinh  
Hoá khoa  
3

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyen Thuy Huong