Thiên Di
(V) Thiên cơ
 
Bát tọa Thiên hình
Thai phụ Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Thiên trù  
Trường sinh  
Hoá khoa  
64
Tật Ách
(M) Tử vi
 
Đào hoa Thiên sứ
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Mộc dục
Bác sĩ  
   
   
   
74
Tài Bạch
 
 
Ân quang Tang môn
Thiên quý Kình dương
Lực sĩ Quan đái
   
   
   
   
84
Tử Tức
(H) Phá Quân
 
Thiếu âm Cô thần
Thanh long Lưu hà
Lâm quan Đẩu quân
   
   
   
   
94
Nô Bộc
(H) Thất sát
 
Thiên hỷ Thiên thương
Thiên tài Thiên la
Thiên giải Quả tú
Quan sách Trực phù
Dưỡng Phục binh
  Nguyệt Sát
   
54
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Nguyen Quynh Huong

Sinh lúc 22:00
Thứ Bảy ngày 22 tháng 10 năm 1977
Giờ Hợi ngày 10 tháng 9 năm Đinh Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Sa trung thổ
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 45 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Phu (THÂN)
 
 
Tam thai Thiên riêu
Long trì Phá toái
Thiên việt Quan phù
Thiên y Tiểu hao
Văn tinh  
Đế vượng  
   
104
Quan Lộc TRIỆT
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Văn khúc Điếu khách
Địa giải Đại hao
  Thai
  Thiên Sát
   
   
   
44
Huynh Đệ
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Suy
  Địa kiếp
  Âm Sát
   
   
114
Điền Trạch TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hữu bật Kiếp sát
Thiên quan Hỏa tinh
Thiên đức Bênh phù
Thiên thọ Tuyệt
Phúc đức  
Quốc ấn  
   
34
Phúc Đức TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Phong cáo Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Mộ
Hoá quyền Hoá kỵ
   
   
   
24
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Tham lang
 
Tả phù Phi liêm
Long Đức Tử
  Địa không
   
   
   
   
14
Mệnh
(M) Thái âm
 
Văn xương Thiên hư
Thiên khôi Linh tinh
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Bệnh
Tấu thư  
Hoá lộc  
Đường phù  
4

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyen Quynh Huong