Nô Bộc TRIỆT
(M) Thái dương
 
Bát tọa Thiên thương
Thiên quan Cô thần
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
75
Thiên Di (THÂN)
(M) Phá Quân
 
Long trì Quan phù
Dưỡng Quan phủ
  Kình dương
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
65
Tật Ách
(D) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Thiên sứ
Thiên hỷ Lưu hà
Hoá quyền Tử phù
  Phục binh
  Thai
   
   
   
   
55
Tài Bạch
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Thiên riêu
Thiên thọ Tuế phá
Thiên y Đại hao
Thiên mã Tuyệt
Văn tinh Địa kiếp
   
   
   
45
Quan Lộc TRIỆT
(M) Vũ khúc
 
Thiên quý Thiên khốc
Lực sĩ Thiên la
  Thiên hình
  Hỏa tinh
  Tang môn
  Đẩu quân
  Đà la
  Mộc dục
  Lưu Thái Tuế
85
Sửu Hợi Tuất
  Nguyen Quoc Ha Uyen

Sinh lúc 18:45
Thứ Sáu ngày 26 tháng 9 năm 1986
Giờ Dậu ngày 23 tháng 8 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Tử Tức
(M) Thái âm
 
Tam thai Phá toái
Thiên việt Bênh phù
Long Đức Mộ
   
   
   
   
   
   
35
Điền Trạch
(D) Thiên đồng
 
Hữu bật Thiên không
Thai phụ Quan đái
Đào hoa  
Thiên giải  
Thiêu dương  
Thanh long  
Hoá lộc  
   
   
95
Phu TUẦN
(V) Tham lang
 
Ân quang Địa võng
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Tử
Đường phù Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
   
25
Phúc Đức
(M) Thất sát
 
Thiên tài Thái tuế
Địa giải Tiểu hao
Lâm quan Địa không
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
105
Phụ Mẫu
(D) Thiên lương
 
Văn khúc Quả tú
Văn xương Trực phù
Hồng loan Nguyệt Sát
Quan sách  
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
115
Mệnh
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên Phúc Linh tinh
Thiên trù Điếu khách
Tấu thư Suy
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
5
Huynh Đệ TUẦN
(D) Cự môn
 
Tả phù Kiếp sát
Phong cáo Phi liêm
Thiên khôi Bệnh
Thiên đức  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
15

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyen Quoc Ha Uyen