Tật Ách
(M) Thái dương
 
Văn khúc Thiên sứ
Thiên giải Cô thần
Thiếu âm Đại hao
Trường sinh  
Hoá lộc  
   
   
75
Tài Bạch TUẦN+TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Ân quang Thiên hình
Long trì Quan phù
Thiên việt Đẩu quân
Thiên Phúc Phục binh
  Mộc dục
  Lưu Tang Môn
   
85
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức Quan phủ
Thiên hỷ Đà la
  Quan đái
   
   
   
95
Thê
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên quý Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Âm Sát
Thiên mã  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
105
Thiên Di
(M) Vũ khúc
 
Địa giải Thiên khốc
Dưỡng Thiên la
Hoá quyền Tang môn
Quốc ấn Bênh phù
  Lưu Thái Tuế
   
   
65
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyen Minh Tri

Sinh lúc 01:40
Chủ Nhật ngày 28 tháng 11 năm 2010
Giờ Sửu ngày 23 tháng 10 năm Canh Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tùng bách mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 11 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Huynh Đệ
(M) Thái âm
 
Văn xương Phá toái
Long Đức Kình dương
Lực sĩ  
Đế vượng  
Hoá khoa  
   
   
115
Nô Bộc
(D) Thiên đồng
 
Bát tọa Thiên thương
Phong cáo Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Thai
Hỷ thần Hoá kỵ
   
   
55
Mệnh
(V) Tham lang
 
Thiên y Địa võng
Hoa cái Thiên riêu
Thanh long Bạch hổ
  Suy
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
5
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Thiên khôi Linh tinh
Thiên thọ Hỏa tinh
Thiên trù Thái tuế
Lưu Thiên Mã Phi liêm
  Tuyệt
  Lưu Thiên Khốc
   
45
Điền Trạch
(D) Thiên lương
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Trực phù
Hồng loan Mộ
Quan sách Nguyệt Sát
Tấu thư  
Đường phù  
   
35
Phúc Đức (THÂN)
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên tài Điếu khách
Tướng quân Tử
  Địa kiếp
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
25
Phụ Mẫu
(D) Cự môn
 
Tam thai Kiếp sát
Thiên quan Tiểu hao
Thiên đức Bệnh
Văn tinh  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
   
15

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyen Minh Tri