Mệnh
(H) Cự môn
 
Bát tọa Kiếp sát
Thiên đức Đẩu quân
Thiên thọ Đại hao
Phúc đức Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thiên việt Điếu khách
Thiên Phúc Phục binh
Địa giải Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Ân quang Quả tú
Thiên quý Trực phù
Hồng loan Quan phủ
Thiên giải Đà la
Quan sách Quan đái
  Địa kiếp
  Nguyệt Sát
24
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Lộc tồn Thiên hình
Bác sĩ Thái tuế
Lâm quan Lưu Đà La
   
   
   
   
34
Huynh Đệ
(V) Tham lang
 
Hoa cái Thiên la
Dưỡng Bạch hổ
Quốc ấn Bênh phù
  Âm Sát
   
   
   
114
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyen Minh Dat

Sinh lúc 16:00
Thứ Hai ngày 12 tháng 1 năm 1981
Giờ Thân ngày 7 tháng 12 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 43 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Quan Lộc (THÂN)
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Kình dương
Lực sĩ Hoá kỵ
Đế vượng Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
   
44
Thê
(H) Thái âm
 
Tả phù Lưu hà
Long Đức Thai
Hỷ thần Địa không
Hoá khoa Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
104
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
 
Phong cáo Thiên thương
Thanh long Thiên khốc
Hoá quyền Địa võng
  Hỏa tinh
  Tang môn
  Suy
  Lưu Kình Dương
54
Tử Tức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn xương Thiên hư
Thai phụ Linh tinh
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Phi liêm
Thiên khôi Tuyệt
Thiên mã  
Thiên trù  
94
Tài Bạch TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Mộ
Thiên tài  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
84
Tật Ách TUẦN
(M) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên sứ
Long trì Thiên riêu
Thiên y Quan phù
Tướng quân Tử
   
   
   
74
Thiên Di
(H) Thái dương
 
Hữu bật Cô thần
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh Bệnh
Thiếu âm Lưu Bạch Hổ
Hoá lộc  
   
   
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyen Minh Dat