Tài Bạch
(V) Thiên cơ
 
Tả phù Kiếp sát
Thiên đức Đại hao
Thiên tài Địa kiếp
Thiên thọ Địa không
Thiên trù  
Văn tinh  
Phúc đức  
Trường sinh  
   
   
   
   
44
Tử Tức TUẦN
(M) Tử vi
 
Dưỡng Điếu khách
  Bênh phù
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
   
   
   
34
Phu TUẦN
 
 
Thiên quan Quả tú
Hồng loan Trực phù
Quan sách Thai
Hỷ thần Nguyệt Sát
Đường phù  
   
   
   
   
   
   
   
24
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Phong cáo Hỏa tinh
Thiên việt Thái tuế
Địa giải Phi liêm
Hoá quyền Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
   
   
14
Tật Ách
(H) Thất sát
 
Văn xương Thiên sứ
Hoa cái Thiên la
  Linh tinh
  Bạch hổ
  Phục binh
  Mộc dục
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
   
54
Sửu Hợi Tuất
  Nguyen Khanh Huyen

Sinh lúc 11:10
Chủ Nhật ngày 29 tháng 2 năm 2004
Giờ Ngọ ngày 10 tháng 2 năm Giáp Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Lư trung hỏa
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 18 tuổi
An sao lưu động cho năm 2004


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Mệnh (THÂN) TRIỆT
 
 
Hữu bật Phá toái
Thiên Phúc Lưu hà
Đào hoa Thiên không
Thiên giải Mộ
Thiêu dương  
Tấu thư  
   
   
   
   
   
   
4
Thiên Di
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Long Đức Quan phủ
  Kình dương
  Quan đái
  Hoá kỵ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
   
   
64
Phụ Mẫu
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn khúc Thiên khốc
Tướng quân Địa võng
Hoá lộc Thiên hình
Quốc ấn Tang môn
  Tử
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
114
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tam thai Thiên thương
Thiên quý Thiên hư
Phượng cát Thiên riêu
Giải thần Tuế phá
Thiên y Lưu Thiên Hư
Thiên mã  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
74
Quan Lộc
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Đẩu quân
Lực sĩ Đà la
Đế vượng Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
   
   
84
Điền Trạch
(H) Tham lang
 
Bát tọa Quan phù
Ân quang Suy
Thai phụ Âm Sát
Long trì  
Thiên khôi  
Thanh long  
   
   
   
   
   
   
94
Phúc Đức
(M) Thái âm
 
Thiếu âm Cô thần
  Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
   
   
   
   
104

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyen Khanh Huyen