Tật Ách
(H) Thiên lương
 
Nguyệt đức Thiên sứ
Thiên trù Thiên hình
Văn tinh Phá toái
  Kiếp sát
  Tử phù
  Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
76
Tài Bạch
(M) Thất sát
 
Thai phụ Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
86
Tử Tức
 
 
Thiên quan Nguyệt Sát
Long Đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
Đường phù  
   
   
   
   
96
Thê TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Thiên việt Bạch hổ
Trường sinh Phi liêm
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
   
106
Thiên Di
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn khúc Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Đẩu quân
Thiên giải Mộ
Thanh long Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
66
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyen Hong Vinh

Sinh lúc 00:30
Thứ Sáu ngày 28 tháng 9 năm 1984
Giờ Tý ngày 4 tháng 9 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Thiên Phúc Thiên riêu
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Mộc dục
Thiên hỷ  
Thiên y  
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
   
116
Nô Bộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tam thai Thiên thương
Hồng loan Kình dương
Địa giải Tử
Thiếu âm  
Lực sĩ  
   
   
   
   
56
Mệnh (THÂN) TUẦN
(D) Phá Quân
 
Văn xương Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Linh tinh
Thiên tài Điếu khách
Thiên thọ Bênh phù
Hoá quyền Quan đái
Quốc ấn Âm Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
6
Quan Lộc
(D) Tham lang
 
Hữu bật Cô thần
Thiên quý Hỏa tinh
Phong cáo Tang môn
Thiên mã Bệnh
Lộc tồn Lưu Thiên Khốc
Bác sĩ  
Lưu Thiên Mã  
   
   
46
Điền Trạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Hoá kỵ
   
   
   
   
36
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tả phù Thái tuế
Ân quang Phục binh
Thiên khôi Lưu Bạch Hổ
Đế vượng Lưu Kình Dương
Hoá khoa  
   
   
   
   
26
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Bát tọa Trực phù
Quan sách Đại hao
Lâm quan Địa kiếp
Lưu Lộc Tồn Địa không
   
   
   
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyen Hong Vinh